cách học bảng đông từ bất quy tắc
08 thủ thuật để nhớ động từ bất quy tắc. 1. Nhóm chung với nhau. Những động từ không theo bất cứ quy tắc nào khiến cho chúng trở nên khó hiểu và khó nhớ. Nhưng một số động từ bất quy tắc lại tuân theo dạng một mô hình. Thay vì học các động từ trong thứ tự chữ
Bảng động từ bất quy tắc Tiếng Anh (Irregular Verbs) là một bảng tập hợp các động từ bất quy tắc gồm có động từ nguyên thể, động từ ở thể quá khứ (simple
TOP 6 cách học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả. Động từ bất quy tắc là bảng chia động từ không theo nguyên tắc V-ed, have/has/had + V-ed. Đây là bài học nền tảng về ngữ pháp tiếng Anh mà các bạn học sinh nhất định phải biết. Hãy theo chân Kênh tuyển sinh để tìm
Mẹo học tập bảng động từ bất phép tắc (học theo nhóm) 7 cách Có lẽ, khi mới nhìn bảng rượu cồn từ bất quy tắc người nào cũng sẽ phải choáng váng và sợ hãi không biết làm giải pháp nào nhằm học thuộc đúng không? lặng tâm, chúng mình đã tìm ra mẹo để giải
Chúng ta thường sử dụng bảng động từ bất quy tắc khi: Sử dụng trong thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành. Động từ bất quy tắc sử dụng để diễn tả những sự việc xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc. Hành động xảy ra trong quá khứ và
Bạn sẽ Tra động từ bất quy tắc tiếng anh siêu nhanh với bảng và cách học trên. Nếu muốn học dễ hơn, bạn có thể download bảng đông từ bất quy tắc đầy đủ về và học mỗi ngày. Nắm động từ bất quy tắc và cách dùng, bạn sẽ tự tin hơn trong mọi tình huống giao tiếp.
Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi Bankso Vn. Nội dung bài viếtĐúng như tên gọi của nó, một động từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ được gọi là động từ bất quy tắc. Nội dung chính Show 2. 360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhất3. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm3. Học bảng động từ bất quy tắc với flashcard3. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game online5. Học bảng động từ bất quy tắc với Hack Não Ngữ Pháp4. Kết luận Ví dụ begin có dạng quá khứ là began và dạng phân từ là 70% thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh, chúng ta đang sử dụng các động từ bất quy tắc. Be, have, do, go, say, come, take, get, make, see,…Bạn thấy quen chứ? Đây đều là những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, và chúng đều là những động từ bất quy tắc. Vậy có quy tắc biến đổi chung nào cho động từ bất quy tắc không? Câu trả lời là không, muốn nhớ được thì cách duy nhất là học thuộc. Tuy nhiên, chúng ta có một số mẹo để việc học hiệu quả hơn. 2. 360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhấtTrong tiếng Anh có khoảng hơn 620 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ có khoảng 300 từ thường được dùng trong các cuộc hội thoại thông được những động từ này bạn có thể tự tin giao tiếp hầu hết các chủ đề hội thoại hàng ngày.[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi NGAYSTTNguyên thểQuá khứQuá khứ phân từ Nghĩa 1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại2arisearosearisenphát sinh3awakeawokeawokenđánh thức, thức4backslidebackslidbackslidden/backslidtái phạm5bewas/werebeenthì, là, bị, ở6bearborebornemang, chịu đựng7beatbeatbeaten/beatđánh, đập8becomebecamebecometrở nên9befallbefellbefallenxảy đến10beginbeganbegunbắt đầu11beholdbeheldbeheldngắm nhìn12bendbentbentbẻ cong13besetbesetbesetbao quanh14bespeakbespokebespokenchứng tỏ15betbet/bettedbet/betted đánh cược, cá cược16bidbidbidtrả giá17bindboundboundbuộc, trói18bitebitbittencắn19bleedbledbledchảy máu20blowblewblownthổi21breakbrokebrokenđập vỡ22breedbredbrednuôi, dạy dỗ23bringbroughtbroughtmang đến24broadcastbroadcastbroadcastphát thanh25browbeatbrowbeatbrowbeaten/browbeathăm dọa26buildbuiltbuiltxây dựng27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy28burstburstburstnổ tung, vỡ òa29bustbusted/bustbusted/bustlàm bể, làm vỡ30buyboughtboughtmua31castcastcastném, tung32catchcaughtcaughtbắt, chụp33chidechid/chidedchid/chidden/chidedmắng, chửi34choosechosechosenchọn, lựa35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchẻ, tách hai36cleaveclavecleaveddính chặt37clingclungclungbám vào, dính vào38clotheclothed/clad clothed/cladche phủ39comecamecomeđến, đi đến40costcostcostcó giá là41creepcreptcrept bò, trườn, lẻn42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống43crowcrew/crewedcrowedgáy gà44cutcutcutcắt, chặt45daydreamdaydreameddaydreamt daydreameddaydreamtnghĩ vẩn vơ, mơ mộng46dealdealtdealtgiao thiệp47digdugdugđào48disprovedisproveddisproved/disproven bác bỏ49divedove/diveddivedlặn, lao xuống50dodiddonelàm51drawdrewdrawnvẽ, kéo52dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy53drinkdrankdrunkuống54drivedrovedrivenlái xe55dwelldweltdwelttrú ngụ, ở56eatateeatenăn57fallfellfallenngã, rơi58feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi59feelfeltfeltcảm thấy60fightfoughtfoughtchiến đấu61findfoundfoundtìm thấy, thấy62fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp63fleefledfledchạy trốn64flingflungflungtung, quăng65flyflewflownbay66forbearforboreforbornenhịn67forbidforbade/forbadforbiddencấm, cấm đoán68forecastforecast/forecastedforecast/forecastedtiên đoán69forego also forgoforewentforegonebỏ, kiêng70foreseeforesawforseenthấy trước71foretellforetoldforetoldđoán trước72forgetforgotforgottenquên73forgiveforgaveforgiventha thứ74forsakeforsookforsakenruồng bỏ75freezefrozefrozenlàm đông lại76frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh77getgotgot/gottencó được78gildgilt/gildedgilt/gildedmạ vàng79girdgirt/girdedgirt/girdedđeo vào80givegavegivencho81gowentgoneđi82grindgroundgroundnghiền, xay83growgrewgrownmọc, trồng84hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay85handwritehandwrotehandwrittenviết tay86hanghunghungmóc lên, treo lên87havehadhadcó88hearheardheardnghe89heavehove/heavedhove/heavedtrục lên90hewhewedhewn/hewedchặt, đốn91hidehidhiddengiấu, trốn, nấp92hithithitđụng93hurthurthurtlàm đau94inbreedinbredinbredlai giống cận huyết95inlayinlaidinlaidcẩn, khảm96inputinputinputđưa vào97insetinsetinsetdát, ghép98interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống99interweaveinterwoveinterweavedinterwoveninterweavedtrộn lẫn, xen lẫn100interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào101jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả102keepkeptkeptgiữ103kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ104knitknit/knittedknit/knittedđan105knowknewknownbiết, quen biết106laylaidlaidđặt, để107leadledleddẫn dắt, lãnh đạo108leanleaned/leant leaned/leant dựa, tựa109leapleaptleaptnhảy, nhảy qua110learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết111leaveleftleftra đi, để lại112lendlentlentcho mượn113letletletcho phép, để cho114lielaylainnằm115lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng116lip-readlip-readlip-readmấp máy môi117loselostlostlàm mất, mất118makemademadechế tạo, sản xuất119meanmeantmeantcó nghĩa là120meetmetmetgặp mặt121miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai123misdomisdidmisdonephạm lỗi124mishearmisheardmisheardnghe nhầm125mislaymislaidmislaidđể lạc mất126misleadmisledmisledlàm lạc đường127mislearnmislearnedmislearntmislearnedmislearnthọc nhầm128misreadmisreadmisreadđọc sai129missetmissetmisset đặt sai chỗ130misspeakmisspokemisspokennói sai131misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả132misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí133mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn134misteachmistaughtmistaughtdạy sai135misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm136miswritemiswrotemiswrittenviết sai137mowmowedmown/mowedcắt cỏ138offsetoffsetoffsetđền bù139outbidoutbidoutbidtrả hơn giá140outbreedoutbredoutbredgiao phối xa141outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn143outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén144outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn145outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn147outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn148outleapoutleaped/outleapt outleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn149outlieoutliedoutliednói dối150outputoutputoutputcho ra dữ kiện151outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn152outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá153outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn154outshineoutshined/outshone outshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn155outshootoutshotoutshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc156outsingoutsangoutsunghát hay hơn157outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn158outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn159outsmelloutsmelled/outsmelt outsmelled/outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi160outspeakoutspokeoutspoken nói nhiều/dài/to hơn161outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn162outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn165outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn168overbidoverbidoverbidtrả giá/bỏ thầu cao hơn169overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều170overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều171overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều172overcomeovercameovercomekhắc phục173overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá174overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại175overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều176overeatoverateovereatenăn quá nhiều177overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức178overflyoverflewoverflownbay qua179overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng180overhearoverheardoverheardnghe trộm181overlayoverlaidoverlaidphủ lên182overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền183overrideoverrodeoverriddenlạm quyền184overrunoverranoverruntràn ngập185overseeoversawoverseentrông nom186overselloversoldoversoldbán quá mức187oversewoversewedoversewn/oversewedmay nối vắt188overshootovershotovershotđi quá đích189oversleepoversleptoversleptngủ quên190overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át191overspendoverspentoverspenttiêu quá lố192overspilloverspilled/overspiltoverspilled/overspiltđổ, làm tràn193overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp194overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá195overthrowoverthrewoverthrownlật đổ196overwindoverwoundoverwoundlên dây đồng hồ quá chặt197overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên198partakepartookpartakentham gia, dự phần199paypaidpaidtrả tiền200pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế202predopredidpredonelàm trước203premakepremadepremadelàm trước204prepayprepaidprepaidtrả trước205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo206presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may208proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in209proveprovedproven/provedchứng minh210putputputđặt, để211quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh212quitquit/quitted quit/quittedbỏ213readread readđọc214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại217rebroadcastrebroadcastrebroadcastedrebroadcastrebroadcastedcự tuyệt, khước từ218rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại219recastrecastrecastđúc lại220recutrecutrecutcắt lại, băm221redealredealtredealtphát bài lại222redoredidredonelàm lại223redrawredrewredrawnkéo ngược lại224refitrefitted/refit refitted/refitluồn, xỏ225regrindregroundregroundmài sắc lại226regrowregrewregrowntrồng lại227rehangrehungrehungtreo lại228rehearreheardreheardnghe trình bày lại 229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại230relayrelaidrelaidđặt lại231relay relayedrelayedtruyền âm lại232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnt học lại233relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại234remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại235rendrentrenttoạc ra, xé236repayrepaidrepaidhoàn tiền lại237rereadrereadrereadđọc lại238rerunreranrerunchiếu lại, phát lại239resellresoldresoldbán lại240resendresentresentgửi lại241resetresetresetđặt lại, lắp lại242resewresewedresewn/resewedmay/khâu lại243retakeretookretakenchiếm lại,tái chiếm244reteachretaughtretaughtdạy lại245retearretoreretornkhóc lại246retellretoldretoldkể lại247rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại248retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên249retrofitretrofitted/retrofit retrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewaked đánh thức lại251rewearreworerewornmặc lại252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại253rewedrewed/reweddedrewed/reweddedkết hôn lại254rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại255rewinrewonrewonthắng lại256rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại257rewriterewroterewrittenviết lại258ridridridgiải thoát259rideroderiddencưỡi260ringrangrungrung chuông261riseroserisenđứng dậy, mọc262roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng 263runranrunchạy264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát265sawsawedsawncưa266saysaidsaidnói267seesawseennhìn thấy268seeksoughtsoughttìm kiếm269sellsoldsoldbán270sendsentsentgửi271setsetsetđặt, thiết lập272sewsewedsewn/sewedmay273shakeshookshakenlay, lắc274shaveshavedshaved/shavencạo râu, mặt275shearshearedshornxén lông cừu276shedshedshedrơi, rụng277shineshoneshonechiếu sáng278shitshit/shat/shittedshit/shat/shittedsuộc khuộng đi đại tiện279shootshotshotbắn280showshowedshown/showedcho xem281shrinkshrankshrunkco rút282shutshutshutđóng lại283sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước284singsangsungca hát285sinksanksunkchìm, lặn286sitsatsatngồi287slayslewslainsát hại, giết hại288sleepsleptsleptngủ289slideslidslidtrượt, lướt290slingslungslungném mạnh291slinkslunkslunklẻn đi292slitslitslitrạch, khứa293smellsmeltsmeltngửi294smitesmotesmittenđập mạnh295sneaksneaked/snucksneaked/snucktrốn, lén296speakspokespokennói298speedsped/speededsped/speededchạy vụt299spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần300spendspentspenttiêu xài301spillspilt/spilledspilt/spilledtràn, đổ ra302spinspun/spanspunquay sợi303spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng304spreadspreadspreadlan truyền305standstoodstoodđứng305stealstolestolenđánh cắp306stickstuckstuckghim vào, đính307stingstungstungchâm, chích, đốt308stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi309stridestrodestriddenbước sải310strikestruckstruckđánh đập311stringstrungstrunggắn dây vào312sunburnsunburned/sunburnt sunburned/sunburntcháy nắng313swearsworesworntuyên thệ314sweatsweat/sweatedsweat/sweated đổ mồ hôi315sweepsweptsweptquét316swellswelledswollen/swelledphồng, sưng317swimswamswumbơi lội318swingswungswungđong đưa319taketooktakencầm, lấy320teachtaughttaughtdạy, giảng dạy321teartoretornxé, rách322telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình323telltoldtoldkể, bảo324thinkthoughtthoughtsuy nghĩ325throwthrewthrownném,, liệng326thrustthrustthrustthọc, nhấn327treadtrodtrodden/trodgiẫm, đạp328typewritetypewrotetypewrittenđánh máy329unbendunbentunbentlàm thẳng lại330unbindunboundunboundmở, tháo ra331unclotheunclothed/unclad unclothed/uncladcởi áo, lột trần332undercutundercutundercutra giá rẻ hơn333underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn334undergounderwentundergonekinh qua335underlieunderlayunderlainnằm dưới336understandunderstoodunderstoodhiểu337undertakeundertookundertakenđảm nhận338underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm339undoundidundonetháo ra340unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông341unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống342unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn343unlearnunlearned/unlearnt unlearned/unlearntgạt bỏ, quên344unspinunspununspunquay ngược345unwindunwoundunwoundtháo ra346upholdupheldupheldủng hộ347upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ348wakewoke/wakedwoken/wakedthức giấc349wearworewornmặc350wedwed/weddedwed/weddedkết hôn351weepweptweptkhóc352wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt353winwonwonthắng, chiến thắng354windwoundwoundquấn355withdrawwithdrewwithdrawnrút lui356withholdwithheldwithheldtừ khước357withstandwithstoodwithstoodcầm cự358workworkedworkedrèn, nhào nặn đất359wringwrungwrungvặn, siết chặt360writewrotewrittenviết3. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhómThay vì học thuộc lòng theo cả bảng động từ bất quy tắc, để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau. Ví dụNhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread;Nhóm động từ có dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau become, come, run;Nhóm động từ có dạng quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau built, lend, send, spend;Bảng động từ bất quy tắc3. Học bảng động từ bất quy tắc với flashcardĐây là một cách học từ vựng hiệu quả được rất nhiều người áp dụng, bạn có thể mang nó đi học mọi lúc mọi ghi dạng nguyên thể cho từ ở một mặt, mặt còn lại là dạng quá khứ và quá khứ hoàn thành và tự học theo flashcard. Lặp đi lặp lại nhiều lần chính là cách giúp nhớ được từ. Bạn cũng nên ghi cả cách phát âm của từ, mỗi lần học đến từ nào hãy đặt câu và đọc to lên nhé! Với cách học này, mỗi ngày đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, thì nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hátHọc tiếng Anh qua bài hát vốn không phải điều gì xa lạ. Và cũng có rất nhiều các bài hát giúp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tự nhiên và nhớ lâu hơn. So với các từ đơn lẻ thì bộ não chúng ta tiếp thu giai điệu của bài hát nhanh và dễ hơn nhiều. Các bài hát sẽ giúp liên kết giai điệu dễ nhớ với những từ, nội dung cần học. Bạn sẽ bất ngờ về khả năng học tập của bản thân khi học với âm nhạc đấy!4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game onlineHiện nay có rất nhiều các phần mềm học từ vựng tiếng Anh và được đánh giá cao. English Irregular Verbs là ứng dụng mình đã sử dụng để học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Ứng dụng cung cấp cách đọc, cách dùng của các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và những bài kiểm tra tăng phản xạ. Bên cạnh đó các game học từ cũng là một cách ôn luyện hiệu Học bảng động từ bất quy tắc với Hack Não Ngữ PhápVới bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và app Hack Não Pro sẽ giúp bạn ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc dễ dàng. Bao gồm bảng hơn 200 động từ bất quy tắc được giải thích nghĩa đầy đủ và các ví dụ luyện tập trong từng bài cụ thể. Ngoài ra sách Hack Não Ngữ Pháp còn cung cấp thêm hệ thống kiến thức nhưNgữ pháp cấu tạo giúp nhận diện và nói đúng cấu trúc của 1 câu đơn; Ngữ pháp về thì để bạn nói đúng thì của một câu đơn giản;Ngữ pháp cấu trúc hướng dẫn nói và phát triển ý thành câu phức tạp;Bạn sẽ dễ dàng hiểu bản chất, ứng dụng chắc tay 90% chủ điểm ngữ pháp trong thi cử và giao tiếp. Hệ thống kiến thức trong sách trình bày rất dễ hiểu,dễ nhớ với các sơ đồ bảng biểu minh họa đi kèm. Ngoài ra, tất cả phần bài tập đều tích hợp trên App, bạn có thể luyện tập bất kì mọi lúc mọi nơi. Bạn sẽ được giải thích kĩ càng các đáp án tại sao đúng tại sao sai. Ứng dụng trực tiếp kiến thức vào thực hành các kĩ năng tiếng thêm các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và App Hack Não PROTÌM HIỂU NGAY4. Kết luậnTrên đây là toàn bộ 360 động từ bất quy tắc đầy đủ và chi tiết nhất. Theo đó là các phương pháp ghi nhớ nội dung bảng này nhanh và dễ hiểu nhất. Đừng quên thực hành và áp dụng các động từ này vào các bài kiểm tra, các bài luyện tập và trong cả văn nói nhé. Ngoài ra xem thêm các nội dung ngữ pháp trong bộ sách Hack Não Ngữ Pháp để nắm chắc kiến thức nền tảng tiếng Anh.
Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả 1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm IELTS xét ví dụ Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, Domain Liên kết Bài viết liên quan Cách học bảng đông từ bất quy tắc Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và cách học Mar 3, 2022Một trong những phương pháp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc truyền thống, chính là tra cứu và sử dụng. Tức trong quá trình làm bài tập ngữ pháp đặc biệt là bài tập thì, chúng ta sẽ sử dụ Xem thêm Chi Tiết Bảng 360 động từ bất quy tắc Cách dùng, cách nhớ May 12, 2022Mẹo thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh a. Chia nhỏ thành từng phần Bạn không thể học hết một loạt 360 động từ tiếng Anh này trong một buổi, bạn nên chia nhỏ Xem thêm Chi Tiết Cách học Bảng ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC Dễ Nhất / HeartQueen Quyên Hoàng Cách học bảng động từ bất quy tắc dễ nhất. Bảng động từ bất quy tắc mình đã phân loại theo nhóm và có phiên âm rất dễ học.HeartQueenQuyênHoàng-... Xem thêm Chi Tiết Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chuẩn nhất Với cách học này, mỗi ngày đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, thì nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa vời. 3. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát. Học tiếng Anh qu Xem thêm Chi Tiết Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất Có Phiên Âm Oct 14, 2021Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ. Khi chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân Xem thêm Chi Tiết Động Từ Bất Quy Tắc, Mẹo Học Nhanh Chỉ Trong 10 Phút Lưu ý Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 Động từ nguyên thể, V2 Thể quá khứ đơn, V3 Thể quá khứ phân từ 2 hay P2. 1. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là "eed" Quy tắc R Xem thêm Chi Tiết BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG - Tài liệu học tập - Trung tâm ... Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 động từ nguyên thể, V2 dạng quá khứ, V3 dạng quá khứ phân từ. 1. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "ed". 2. Động từ V1 có tận c Chi Tiết Mẹo Để Học Thuộc Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Hãy cùng Jaxtina chia sẻ về mẹo để học thuộc bảng động từ bất quy tắc nhé! Động từ bất quy tắc là những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ thì sẽ có những dạng riêng, khác nhau Xem thêm Chi Tiết Bảng Tra Động Từ Bất Quy Tắc, Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh TodayBảng đụng từ bất luật lệ - English Irregular Verbs trong giờ Anh! I. Khái niệm về hễ từ bất quy tắc. Động từ bỏ bất quy tắc là hầu hết động từ miêu tả một hành vi được xảy ra trong các thì thừa k Xem thêm Chi Tiết 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng Nhất [PDF] Oct 20, 2022Phương pháp học 100 từ bất quy tắc thông dụng hiệu quả Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh. Sau đây mình sẽ gợi ý cho các bạn tham khảo cách học hiểu quả với 100 từ bất quy tắc bằng những p Xem thêm Chi Tiết
Keep calm and learn you irregular verbs. Một giáo viên tiếng Anh đã nói với học trò của mình như vậy. Lý do tại sao à? Nếu bạn đã từng vật lộn để học thuộc động từ bất quy tắc, thì có lẽ bạn sẽ không hỏi tại sao. Nhưng đừng quá lo lắng, dù nó không tuân theo bất kỳ quy tắc nào, chúng ta vẫn luôn có những cẩm nang tự học tiếng Anh hiệu quả cho tất cả các phần. Cùng Step Up tìm hiểu bảng động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng Anh và một số mẹo ghi nhớ nhé! 1. Bảng động từ bất quy tắc là gì? Đúng như tên gọi của nó, một động từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ được gọi là động từ bất quy tắc. Ví dụ begin có dạng quá khứ là began và dạng phân từ là begun. Hơn 70% thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh, chúng ta đang sử dụng các động từ bất quy tắc. Be, have, do, go, say, come, take, get, make, see,… Bạn thấy quen chứ? Đây đều là những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, và chúng đều là những động từ bất quy tắc. Vậy có quy tắc biến đổi chung nào cho động từ bất quy tắc không? Câu trả lời là không, muốn nhớ được thì cách duy nhất là học thuộc. Tuy nhiên, chúng ta có một số mẹo để việc học hiệu quả hơn. 2. 360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhất Trong tiếng Anh có khoảng hơn 620 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ có khoảng 300 từ thường được dùng trong các cuộc hội thoại thông dụng. Nắm được những động từ này bạn có thể tự tin giao tiếp hầu hết các chủ đề hội thoại hàng ngày. STT Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa 1 abide abode/abided abode/abided lưu trú, lưu lại 2 arise arose arisen phát sinh 3 awake awoke awoken đánh thức, thức 4 backslide backslid backslidden/backslid tái phạm 5 be was/were been thì, là, bị, ở 6 bear bore borne mang, chịu đựng 7 beat beat beaten/beat đánh, đập 8 become became become trở nên 9 befall befell befallen xảy đến 10 begin began begun bắt đầu 11 behold beheld beheld ngắm nhìn 12 bend bent bent bẻ cong 13 beset beset beset bao quanh 14 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ 15 bet bet/betted bet/betted đánh cược, cá cược 16 bid bid bid trả giá 17 bind bound bound buộc, trói 18 bite bit bitten cắn 19 bleed bled bled chảy máu 20 blow blew blown thổi 21 break broke broken đập vỡ 22 breed bred bred nuôi, dạy dỗ 23 bring brought brought mang đến 24 broadcast broadcast broadcast phát thanh 25 browbeat browbeat browbeaten/browbeat hăm dọa 26 build built built xây dựng 27 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy 28 burst burst burst nổ tung, vỡ òa 29 bust busted/bust busted/bust làm bể, làm vỡ 30 buy bought bought mua 31 cast cast cast ném, tung 32 catch caught caught bắt, chụp 33 chide chid/chided chid/chidden/chided mắng, chửi 34 choose chose chosen chọn, lựa 35 cleave clove/cleft/cleaved cloven/cleft/cleaved chẻ, tách hai 36 cleave clave cleaved dính chặt 37 cling clung clung bám vào, dính vào 38 clothe clothed/clad clothed/clad che phủ 39 come came come đến, đi đến 40 cost cost cost có giá là 41 creep crept crept bò, trườn, lẻn 42 crossbreed crossbred crossbred cho lai giống 43 crow crew/crewed crowed gáy gà 44 cut cut cut cắt, chặt 45 daydream daydreamed daydreamt daydreamed daydreamt nghĩ vẩn vơ, mơ mộng 46 deal dealt dealt giao thiệp 47 dig dug dug đào 48 disprove disproved disproved/disproven bác bỏ 49 dive dove/dived dived lặn, lao xuống 50 do did done làm 51 draw drew drawn vẽ, kéo 52 dream dreamt/dreamed dreamt/dreamed mơ thấy 53 drink drank drunk uống 54 drive drove driven lái xe 55 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở 56 eat ate eaten ăn 57 fall fell fallen ngã, rơi 58 feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi 59 feel felt felt cảm thấy 60 fight fought fought chiến đấu 61 find found found tìm thấy, thấy 62 fit fitted/fit fitted/fit làm cho vừa, làm cho hợp 63 flee fled fled chạy trốn 64 fling flung flung tung, quăng 65 fly flew flown bay 66 forbear forbore forborne nhịn 67 forbid forbade/forbad forbidden cấm, cấm đoán 68 forecast forecast/forecasted forecast/forecasted tiên đoán 69 forego also forgo forewent foregone bỏ, kiêng 70 foresee foresaw forseen thấy trước 71 foretell foretold foretold đoán trước 72 forget forgot forgotten quên 73 forgive forgave forgiven tha thứ 74 forsake forsook forsaken ruồng bỏ 75 freeze froze frozen làm đông lại 76 frostbite frostbit frostbitten bỏng lạnh 77 get got got/gotten có được 78 gild gilt/gilded gilt/gilded mạ vàng 79 gird girt/girded girt/girded đeo vào 80 give gave given cho 81 go went gone đi 82 grind ground ground nghiền, xay 83 grow grew grown mọc, trồng 84 hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay 85 handwrite handwrote handwritten viết tay 86 hang hung hung móc lên, treo lên 87 have had had có 88 hear heard heard nghe 89 heave hove/heaved hove/heaved trục lên 90 hew hewed hewn/hewed chặt, đốn 91 hide hid hidden giấu, trốn, nấp 92 hit hit hit đụng 93 hurt hurt hurt làm đau 94 inbreed inbred inbred lai giống cận huyết 95 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm 96 input input input đưa vào 97 inset inset inset dát, ghép 98 interbreed interbred interbred giao phối, lai giống 99 interweave interwove interweaved interwoven interweaved trộn lẫn, xen lẫn 100 interwind interwound interwound cuộn vào, quấn vào 101 jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả 102 keep kept kept giữ 103 kneel knelt/kneeled knelt/kneeled quỳ 104 knit knit/knitted knit/knitted đan 105 know knew known biết, quen biết 106 lay laid laid đặt, để 107 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo 108 lean leaned/leant leaned/leant dựa, tựa 109 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua 110 learn learnt/learned learnt/learned học, được biết 111 leave left left ra đi, để lại 112 lend lent lent cho mượn 113 let let let cho phép, để cho 114 lie lay lain nằm 115 light lit/lighted lit/lighted thắp sáng 116 lip-read lip-read lip-read mấp máy môi 117 lose lost lost làm mất, mất 118 make made made chế tạo, sản xuất 119 mean meant meant có nghĩa là 120 meet met met gặp mặt 121 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp 122 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai 123 misdo misdid misdone phạm lỗi 124 mishear misheard misheard nghe nhầm 125 mislay mislaid mislaid để lạc mất 126 mislead misled misled làm lạc đường 127 mislearn mislearned mislearnt mislearned mislearnt học nhầm 128 misread misread misread đọc sai 129 misset misset misset đặt sai chỗ 130 misspeak misspoke misspoken nói sai 131 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả 132 misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí 133 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn 134 misteach mistaught mistaught dạy sai 135 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm 136 miswrite miswrote miswritten viết sai 137 mow mowed mown/mowed cắt cỏ 138 offset offset offset đền bù 139 outbid outbid outbid trả hơn giá 140 outbreed outbred outbred giao phối xa 141 outdo outdid outdone làm giỏi hơn 142 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn 143 outdrink outdrank outdrunk uống quá chén 144 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn 145 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn 146 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn 147 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn 148 outleap outleaped/outleapt outleaped/outleapt nhảy cao/xa hơn 149 outlie outlied outlied nói dối 150 output output output cho ra dữ kiện 151 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn 152 outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá 153 outsell outsold outsold bán nhanh hơn 154 outshine outshined/outshone outshined/outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn 155 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc 156 outsing outsang outsung hát hay hơn 157 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn 158 outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn 159 outsmell outsmelled/outsmelt outsmelled/outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi 160 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn 161 outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn 162 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn 163 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn 164 outswim outswam outswum bơi giỏi hơn 165 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn 166 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn 167 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn 168 overbid overbid overbid trả giá/bỏ thầu cao hơn 169 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều 170 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều 171 overbuy overbought overbought mua quá nhiều 172 overcome overcame overcome khắc phục 173 overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá 174 overdraw overdrew overdrawn rút quá số tiền, phóng đại 175 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều 176 overeat overate overeaten ăn quá nhiều 177 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức 178 overfly overflew overflown bay qua 179 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng 180 overhear overheard overheard nghe trộm 181 overlay overlaid overlaid phủ lên 182 overpay overpaid overpaid trả quá tiền 183 override overrode overridden lạm quyền 184 overrun overran overrun tràn ngập 185 oversee oversaw overseen trông nom 186 oversell oversold oversold bán quá mức 187 oversew oversewed oversewn/oversewed may nối vắt 188 overshoot overshot overshot đi quá đích 189 oversleep overslept overslept ngủ quên 190 overspeak overspoke overspoken Nói quá nhiều, nói lấn át 191 overspend overspent overspent tiêu quá lố 192 overspill overspilled/overspilt overspilled/overspilt đổ, làm tràn 193 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp 194 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá 195 overthrow overthrew overthrown lật đổ 196 overwind overwound overwound lên dây đồng hồ quá chặt 197 overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên 198 partake partook partaken tham gia, dự phần 199 pay paid paid trả tiền 200 plead pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ 201 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế 202 predo predid predone làm trước 203 premake premade premade làm trước 204 prepay prepaid prepaid trả trước 205 presell presold presold bán trước thời gian rao báo 206 preset preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn 207 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may 208 proofread proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in 209 prove proved proven/proved chứng minh 210 put put put đặt, để 211 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh 212 quit quit/quitted quit/quitted bỏ 213 read read read đọc 214 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa 215 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu 216 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại 217 rebroadcast rebroadcast rebroadcasted rebroadcast rebroadcasted cự tuyệt, khước từ 218 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại 219 recast recast recast đúc lại 220 recut recut recut cắt lại, băm 221 redeal redealt redealt phát bài lại 222 redo redid redone làm lại 223 redraw redrew redrawn kéo ngược lại 224 refit refitted/refit refitted/refit luồn, xỏ 225 regrind reground reground mài sắc lại 226 regrow regrew regrown trồng lại 227 rehang rehung rehung treo lại 228 rehear reheard reheard nghe trình bày lại 229 reknit reknitted/reknit reknitted/reknit đan lại 230 relay relaid relaid đặt lại 231 relay relayed relayed truyền âm lại 232 relearn relearned/relearnt relearned/relearnt học lại 233 relight relit/relighted relit/relighted thắp sáng lại 234 remake remade remade làm lại, chế tạo lại 235 rend rent rent toạc ra, xé 236 repay repaid repaid hoàn tiền lại 237 reread reread reread đọc lại 238 rerun reran rerun chiếu lại, phát lại 239 resell resold resold bán lại 240 resend resent resent gửi lại 241 reset reset reset đặt lại, lắp lại 242 resew resewed resewn/resewed may/khâu lại 243 retake retook retaken chiếm lại,tái chiếm 244 reteach retaught retaught dạy lại 245 retear retore retorn khóc lại 246 retell retold retold kể lại 247 rethink rethought rethought suy tính lại 248 retread retread retread lại giẫm/đạp lên 249 retrofit retrofitted/retrofit retrofitted/retrofit trang bị thêm những bộ phận mới 250 rewake rewoke/rewaked rewaken/rewaked đánh thức lại 251 rewear rewore reworn mặc lại 252 reweave rewove/reweaved rewoven/reweaved dệt lại 253 rewed rewed/rewedded rewed/rewedded kết hôn lại 254 rewet rewet/rewetted rewet/rewetted làm ướt lại 255 rewin rewon rewon thắng lại 256 rewind rewound rewound cuốn lại, lên dây lại 257 rewrite rewrote rewritten viết lại 258 rid rid rid giải thoát 259 ride rode ridden cưỡi 260 ring rang rung rung chuông 261 rise rose risen đứng dậy, mọc 262 roughcast roughcast roughcast tạo hình phỏng chừng 263 run ran run chạy 264 sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát 265 saw sawed sawn cưa 266 say said said nói 267 see saw seen nhìn thấy 268 seek sought sought tìm kiếm 269 sell sold sold bán 270 send sent sent gửi 271 set set set đặt, thiết lập 272 sew sewed sewn/sewed may 273 shake shook shaken lay, lắc 274 shave shaved shaved/shaven cạo râu, mặt 275 shear sheared shorn xén lông cừu 276 shed shed shed rơi, rụng 277 shine shone shone chiếu sáng 278 shit shit/shat/shitted shit/shat/shitted suộc khuộng đi đại tiện 279 shoot shot shot bắn 280 show showed shown/showed cho xem 281 shrink shrank shrunk co rút 282 shut shut shut đóng lại 283 sight-read sight-read sight-read chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước 284 sing sang sung ca hát 285 sink sank sunk chìm, lặn 286 sit sat sat ngồi 287 slay slew slain sát hại, giết hại 288 sleep slept slept ngủ 289 slide slid slid trượt, lướt 290 sling slung slung ném mạnh 291 slink slunk slunk lẻn đi 292 slit slit slit rạch, khứa 293 smell smelt smelt ngửi 294 smite smote smitten đập mạnh 295 sneak sneaked/snuck sneaked/snuck trốn, lén 296 speak spoke spoken nói 298 speed sped/speeded sped/speeded chạy vụt 299 spell spelt/spelled spelt/spelled đánh vần 300 spend spent spent tiêu xài 301 spill spilt/spilled spilt/spilled tràn, đổ ra 302 spin spun/span spun quay sợi 303 spoil spoilt/spoiled spoilt/spoiled làm hỏng 304 spread spread spread lan truyền 305 stand stood stood đứng 305 steal stole stolen đánh cắp 306 stick stuck stuck ghim vào, đính 307 sting stung stung châm, chích, đốt 308 stink stunk/stank stunk bốc mùi hôi 309 stride strode stridden bước sải 310 strike struck struck đánh đập 311 string strung strung gắn dây vào 312 sunburn sunburned/sunburnt sunburned/sunburnt cháy nắng 313 swear swore sworn tuyên thệ 314 sweat sweat/sweated sweat/sweated đổ mồ hôi 315 sweep swept swept quét 316 swell swelled swollen/swelled phồng, sưng 317 swim swam swum bơi lội 318 swing swung swung đong đưa 319 take took taken cầm, lấy 320 teach taught taught dạy, giảng dạy 321 tear tore torn xé, rách 322 telecast telecast telecast phát đi bằng truyền hình 323 tell told told kể, bảo 324 think thought thought suy nghĩ 325 throw threw thrown ném,, liệng 326 thrust thrust thrust thọc, nhấn 327 tread trod trodden/trod giẫm, đạp 328 typewrite typewrote typewritten đánh máy 329 unbend unbent unbent làm thẳng lại 330 unbind unbound unbound mở, tháo ra 331 unclothe unclothed/unclad unclothed/unclad cởi áo, lột trần 332 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn 333 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn 334 undergo underwent undergone kinh qua 335 underlie underlay underlain nằm dưới 336 understand understood understood hiểu 337 undertake undertook undertaken đảm nhận 338 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm 339 undo undid undone tháo ra 340 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông 341 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống 342 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn 343 unlearn unlearned/unlearnt unlearned/unlearnt gạt bỏ, quên 344 unspin unspun unspun quay ngược 345 unwind unwound unwound tháo ra 346 uphold upheld upheld ủng hộ 347 upset upset upset đánh đổ, lật đổ 348 wake woke/waked woken/waked thức giấc 349 wear wore worn mặc 350 wed wed/wedded wed/wedded kết hôn 351 weep wept wept khóc 352 wet wet/wetted wet/wetted làm ướt 353 win won won thắng, chiến thắng 354 wind wound wound quấn 355 withdraw withdrew withdrawn rút lui 356 withhold withheld withheld từ khước 357 withstand withstood withstood cầm cự 358 work worked worked rèn, nhào nặn đất 359 wring wrung wrung vặn, siết chặt 360 write wrote written viết 3. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả 1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm Thay vì học thuộc lòng theo cả bảng động từ bất quy tắc, để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau. Ví dụ Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread; Nhóm động từ có dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau become, come, run; Nhóm động từ có dạng quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau built, lend, send, spend; Bảng động từ bất quy tắc 3. Học bảng động từ bất quy tắc với flashcard Đây là một cách học từ vựng hiệu quả được rất nhiều người áp dụng, bạn có thể mang nó đi học mọi lúc mọi nơi. Hãy ghi dạng nguyên thể cho từ ở một mặt, mặt còn lại là dạng quá khứ và quá khứ hoàn thành và tự học theo flashcard. Lặp đi lặp lại nhiều lần chính là cách giúp nhớ được từ. Bạn cũng nên ghi cả cách phát âm của từ, mỗi lần học đến từ nào hãy đặt câu và đọc to lên nhé! Với cách học này, mỗi ngày đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, thì nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa vời. 3. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát Học tiếng Anh qua bài hát vốn không phải điều gì xa lạ. Và cũng có rất nhiều các bài hát giúp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tự nhiên và nhớ lâu hơn. So với các từ đơn lẻ thì bộ não chúng ta tiếp thu giai điệu của bài hát nhanh và dễ hơn nhiều. Các bài hát sẽ giúp liên kết giai điệu dễ nhớ với những từ, nội dung cần học. Bạn sẽ bất ngờ về khả năng học tập của bản thân khi học với âm nhạc đấy! 4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game online Hiện nay có rất nhiều các phần mềm học từ vựng tiếng Anh và được đánh giá cao. English Irregular Verbs là ứng dụng mình đã sử dụng để học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Ứng dụng cung cấp cách đọc, cách dùng của các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và những bài kiểm tra tăng phản xạ. Bên cạnh đó các game học từ cũng là một cách ôn luyện hiệu quả. 5. Học bảng động từ bất quy tắc với Hack Não Ngữ Pháp Với bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và app Hack Não Pro sẽ giúp bạn ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc dễ dàng. Bao gồm bảng hơn 200 động từ bất quy tắc được giải thích nghĩa đầy đủ và các ví dụ luyện tập trong từng bài cụ thể. Ngoài ra sách Hack Não Ngữ Pháp còn cung cấp thêm hệ thống kiến thức như Ngữ pháp cấu tạo giúp nhận diện và nói đúng cấu trúc của 1 câu đơn; Ngữ pháp về thì để bạn nói đúng thì của một câu đơn giản; Ngữ pháp cấu trúc hướng dẫn nói và phát triển ý thành câu phức tạp; Bạn sẽ dễ dàng hiểu bản chất, ứng dụng chắc tay 90% chủ điểm ngữ pháp trong thi cử và giao tiếp. Hệ thống kiến thức trong sách trình bày rất dễ hiểu,dễ nhớ với các sơ đồ bảng biểu minh họa đi kèm. Ngoài ra, tất cả phần bài tập đều tích hợp trên App, bạn có thể luyện tập bất kì mọi lúc mọi nơi. Bạn sẽ được giải thích kĩ càng các đáp án tại sao đúng tại sao sai. Ứng dụng trực tiếp kiến thức vào thực hành các kĩ năng tiếng Anh. 4. Kết luận Trên đây là toàn bộ 360 động từ bất quy tắc đầy đủ và chi tiết nhất. Theo đó là các phương pháp ghi nhớ nội dung bảng này nhanh và dễ hiểu nhất. Đừng quên thực hành và áp dụng các động từ này vào các bài kiểm tra, các bài luyện tập và trong cả văn nói nhé. Ngoài ra xem thêm các nội dung ngữ pháp trong bộ sách Hack Não Ngữ Pháp để nắm chắc kiến thức nền tảng tiếng Anh. Tìm hiểu thêm Phương pháp giúp bạn học giao tiếp Tiếng Anh mà 5% người giỏi tiếng Anh áp dụng Comments
Đăng nhập Đăng ký HomeTài LiệuTài Liệu Tiếng AnhBảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất Có Phiên Âm từ vựng tiếng Anh, đã không ít lần chúng ta “đụng” vào các động từ bất quy tắc. Tuy nhiên, bạn đã thực sự hiểu và biết cách học chúng cho thật dễ nhớ chưa? Nếu chưa, hãy cùng Trung tâm gia sư WElearn khám phá bảng động từ bất quy tắc nhé.>>>> Xem thêm Gia sư Tiếng Anh1. Động từ bất quy tắc là gì?Trước tiên, cần tìm hiểu động từ bất quy tắc là gì mà đã khiến chúng ta đứng ngồi không yên để học thuộc từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân từ sẽ không theo quy tắc thêm -ed thông dụ như từ “is”Dạng quá khứ V2 wasDạng quá khứ phân từ V3 been2. Tầm quan trọng của động từ bất quy tắcViệc thông tạo bảng động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn rất nhiều trong học vấn cũng như giao tiếp trong cuộc sống hằng quyết mọi tình huống trong thi cử vì đây là các dạng bài khá cơ bản trong những đề thiChia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn dàng xử lý những động từ biến đổi lạ trong đề chủ các thì ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của cac động từ bất quy thiện kiến thức ngữ pháp Là nền tảng để học những kiến thức khác liên nắm vững kiến thức cơ bản sẽ dễ dàng học qua những phần cao trình độ giao tiếp tiếng Anh Khi có kiến thức từ vựng rộng, bạn có thể dễ dàng diễn tả được điều mình muốn nói ví dụ như kể về chuyện ngày hôm qua –> Thì quá khứ đơnTự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Bảng động từ bất quy tắcThực tế, 70% các động từ mà bạn đang sử dụng trong tiếng Anh là động từ bất quy tắc như be, go, come,…Bảng động từ bất quy tắcTuy nhiên, chỉ có 360 từ thông dụng nhất và chúng được tổng hợp lại và xếp thành một bảng như sauabide/əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ lưu trú, lưu lạiarise/əˈraɪz/ -> arose/əˈroʊz/ -> arisen/ə’raiz/ phát sinhawake/əˈweɪk/ -> awoke/əˈwoʊk/ -> awoken/ thức, đánh thứcbackslide/ -> backslid/bækslɪd/ -> backslidden/backslid/bækslɪd/ tái phạm/ trở nên tệ hơnbe/bi/ -> was/were/wɑːz/ /wɝː/ -> been/biːn/ /bɪn/ thì, là, bị, ởbear/ber/ -> bore/bɔːr/ -> borne/bɔːrn/ mang, chịu đựngbeat/biːt/ -> beat/biːt/ -> beaten/beat/ /biːt/ đánh, đậpbecome/bɪˈkʌm/ -> became/bɪˈkeɪm/ -> become/bɪˈkʌm/ trở nênbefall/bɪˈfɑːl/ -> befell -> befallen xảy đếnbegin/bɪˈɡɪn/ -> began/bɪˈɡæn/ -> begun/bɪˈɡʌn/ bắt đầubehold/bɪˈhoʊld/ -> beheld/bɪˈheld/ -> beheld/bɪˈheld/ ngắm nhìnbend/bend/ -> bent/bent/ -> bent/bent/ bẻ congbeset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ bao quanhbespeak/bɪˈspiːk/ -> bespoke/bɪˈspoʊk/ -> bespoken/bɪˈspoʊk/ chứng tỏbet/bet/ -> betted/bet/bet/ -> betted/bet cá, đánh cượcbid/bɪd/ -> bid/bɪd/ -> bid/bɪd/ trả giábind/baɪnd/ -> bound/baʊnd/ -> bound/baʊnd/ buộc, tróibite/baɪt/ -> bit/bɪt/ -> bitten/ cắnbleed/bliːd/ -> bled -> bled chảy máublow/bloʊ/ -> blew/bluː/ -> blown/bloʊn/ thổibreak/breɪk/ -> broke/broʊk/ -> broken/ đập vỡbreed/briːd/ -> bred/bred/ -> bred/bred/ nuôi, dạy dỗbring/brɪŋ/ -> brought/brɑːt/ -> brought/brɑːt/ mang đếnbroadcast/ -> broadcast/ -> broadcast/ phát thanhbrowbeat/ -> browbeat/ -> browbeaten/browbeat/ hăm dọabuild/bɪld/ -> built/bɪld/ -> built/bɪld/ xây dựngburn/bɝːn/ -> burnt/burned/bɝːnt/ -> burnt/burned/bɝːnt/ đốt, cháyburst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ nổ tung, vỡ òabust/bʌst/ -> busted/bust/ /bʌst/ -> busted/bust/ /bʌst/ làm bể, làm vỡbuy/baɪ/ -> bought/bɑːt/ -> bought/bɑːt/ muacast/kæst/ -> cast/kæst/ -> cast/kæst/ ném, tungcatch/kætʃ/ -> caught/kɑːt/ -> caught/kɑːt/ bắt, chụpchide/tʃaɪd/ -> chided -> chid/chidden/chided mắng, chửichoose/tʃuːz/ -> chose/tʃoʊz/ -> chosen/ chọn, lựacleave/kliːv/ -> clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ -> cloven/cleft/cleaved/ /kleft/ /kliːv/ chẻ, tách haicleave/kliːv/ -> clave -> cleaved dính chặtcling/klɪŋ/ -> Clung/klʌŋ/ -> Clung/klʌŋ/ bám vào, dính vàoClothe/kloʊ/ -> clothed/clad/kloʊd/ /klæd/ -> clothed/clad/kloʊd/ /klæd/ che phủCome/ kʌm / -> Came/ keɪm / -> Come/ kʌm / đi đếnCost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ có giá làCreep/kriːp/ -> Crept/krept/ -> crept/krept/ bò, trườn, lẻnCrossbreed/ -> Crossbred/ -> Crossbred/ cho lai giốngCrow/kroʊ/ -> crew/crewed/kruː/ -> crowed gáy gàCut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ cắt, chặtDaydream/ / -> Daydreamed / daydreamt -> Daydreamed /daydreamt mơ mộng, nghĩ vẩn vơDeal/ diːl/ -> Dealt/delt / -> Dealt/delt / thỏa thuận, giao thiệpDig/dɪɡ / -> Dug/dʌɡ / -> Dug/dʌɡ / đàoDisprove/dɪˈspruːv / -> Disproved/dɪˈspruːv / -> disproved/disproven/ dɪˈspruːv/ bác bỏ, chứng minh là saiDive/daɪv / -> dove/dived/dʌv/ /daɪv/ -> Dived/daɪv/ lặn, lao xuốngDo/du / -> Did/ dɪd/ -> Done/ dʌn/ làmDraw/drɑː/ -> Drew/druː/ -> Drawn/drɑːn/ vẽ, kéoDream/driːm / -> dreamed/dreamt -> dreamed/dreamt mơDrink/drɪŋk/ -> Drank/dræŋk/ -> Drunk/drʌŋk/ uốngDrive/draɪv/ -> Drove/droʊv/ -> Driven/ lái xeDwell/dwel/ -> dwelt -> dwelt trú ngụ, ởEat/iːt/ -> Ate/eɪt/ -> eaten ănFall/fɑːl/ -> Fell/fel/ -> Fallen/ rơi, ngãFeed/ fiːd/ -> Fed/fed / -> Fed/fed / cho ăn, nuôiFeel/ fiːl/ -> Felt/ felt/ -> Felt/ felt/ cảm thấyFight/faɪt / -> Fought/fɑːt / -> Fought/ fɑːt/ đấu tranh, chiến đấuFind/faɪnd / -> Found/faʊnd / -> Found/ faʊnd/ tìm, tìm thấyFit/fɪt/ -> fitted/fit/ /fɪt/ -> fitted/fit/ /fɪt/ làm cho vừa, làm cho hợpFlee/fliː / -> Fled/ fled/ -> Fled/fled/ trốn chạyFling/flɪŋ/ -> Flung/flʌŋ/ -> Flung/flʌŋ/ tung, quăngFly/flaɪ/ -> Flew/fluː/ -> Flown/floʊn/ bayForbear/fɔːrˈber/ -> Forbore/fɔːrˈbɔːr/ -> Forborne/fɔːrˈbɔːrn/ nhịnForbid/fɚˈbɪd/ -> forbade/forbad -> Forbidden/ cấm, cấm đoánForecast/ -> forecast/forecasted/ -> forecast/forecasted/ tiên đoánforego also forgo/fɔːrˈɡoʊ/ -> Forewent/fɔːrˈɡoʊ/ -> Foregone/fɔːrˈɡoʊ/ bỏ, kiêngForesee/fɚˈsiː/ -> foresaw -> forseen thấy trướcForetell/fɔːrˈtel/ -> foretold -> foretold đoán trướcForget/fɚˈɡet/ -> Forgot/fɚˈɡet/ -> Forgotten/fɚˈɡet/ quênForgive/fɚˈɡɪv/ -> Forgave/fɚˈɡeɪv/ -> Forgiven/fɚˈɡɪv/ tha thứForsake/fɔːrˈseɪk/ -> forsook -> forsaken ruồng bỏFreeze/friːz/ -> Froze/froʊz/ -> Frozen/ làm đông lạiFrostbite/ -> frostbit -> Frostbitten/ bỏng lạnhGet/ɡet/ -> Got/ɡɑːt/ -> got/gotten/ɡɑːt/ / có đượcGild/ɡɪld/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ / -> gilt/gilded/ɡɪlt/ / mạ vàngGird/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ đeo vàoGive/ɡɪv/ -> Gave/ɡeɪv/ -> Given/ choGo/ɡoʊ/ -> Went/went/ -> Gone/ɡɑːn/ điGrind/ɡraɪnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ nghiền, xayGrow/ɡroʊ/ -> Grew/ɡruː/ -> Grown/ɡroʊn/ mọc, trồnghand-feed/hænd fiːd/ -> hand-fed/hænd fed/ -> hand-fed/hænd fed/ cho ăn bằng tayHandwrite/hænd raɪt / -> Handwrote/hænd roʊt/ -> Handwritten/hænd viết tayHang/hæŋ/ -> Hung/hʌŋ/ -> Hung/hʌŋ/ móc lên, treo lênHave/ hæv/ -> Had/hæd / -> Had/ hæd/ cóHear/hɪr / -> heard -> heard ngheHeave/hiːv / -> hove/heaved/hoʊv/ -> hove/heaved/hoʊv/ trục lênHew/hjuː/ -> hewed -> hewn/hewed chặt, đốnHide/ haɪd/ -> hid -> Hidden/ / giấu, nấpHit/ hɪt/ -> Hit/ hɪt/ -> Hit/hɪt / động/đụngHurt/ hɝːt/ -> Hurt/hɝːt / -> Hurt/ hɝːt/ đau, làm đauinbreed -> inbred -> inbred lai giống cận huyếtInlay/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ cẩn, khảmInput/ -> Input/ -> Input/ đưa vàoInset/ -> Inset/ -> Inset/ dát, ghépInterbreed/ / -> interbred -> interbred lai giốngInterweave/ / -> Interwove/ interweaved -> Interwoven /interweaved trộn, xen lẫninterwind -> interwound -> interwound quấn , cuộn vàojerry- build -> jerry- built -> jerry- built xây cẩu thảKeep/kiːp/ -> Kept/kept / -> Kept/kept / giữKneel/niːl / -> kneeled/ knelt -> kneeled/ knelt quỳ gốiKnit/nɪt/ -> knit/knitted/nɪt/ / -> knit/knitted/nɪt/ / đanKnow/noʊ/ -> Knew/nuː/ -> Known/noʊn/ biết, quen biếtLay/leɪ/ -> Laid/leɪd / -> Laidleɪd/ để, đặtLead/liːd / -> Led/ led/ -> Led/led / lãnh đạo, dẫn dắtLean/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ dựa, tựaLeap/liːp / -> leapt -> leapt nhảy qua, nhảyLearn/lɝːn/ -> learned/ learnt -> learned/ learnt được biết, họcLeave/liːv / -> Left/ left/ -> Left/left / để lại, ra điLend/lend / -> Lent/ lent/ -> Lent/lent / cho mượnLet/let / -> Let/ let/ -> Let/let / để cho, cho phépLie/laɪ/ -> Lay/leɪ/ -> Lain/leɪn/ nằmLight/laɪt/ -> lit/lighted/lɪt/ / -> lit/lighted/lɪt/ / thắp sánglip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ mấp máy môiLose/luːz/ -> Lost/lɑːst/ -> Lost/lɑːst/ làm mất, mấtMake/meɪk/ -> Made/meɪd / -> Made/ meɪd/ sản xuấtMean/miːn / -> meant -> meant nghĩa làMeet/miːt / -> Met/ met/ -> Met/met / gặp gỡMiscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ chọn vai đóng không hợpmisdeal -> misdealt -> misdealt chia lộn bài, chia bài saimisdo -> misdid -> misdone phạm lỗi, gây ra lỗiMishear/mɪsˈhɪr / -> Misheard/mɪsˈhɪr/ -> Misheard/ˌmɪsˈhɪr / nghe nhầmMislay/ˌmɪsˈleɪ/ -> mislaid -> mislaid lạc mấtMislead/ˌmɪsˈliːd / -> misled -> misled lạc đườngmislearn -> mislearnedmislearnt -> mislearnedmislearnt học nhầmMisread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ đọc saimisset -> misset -> misset đặt , để sai chỗMisspeak/ˌmɪsˈspiːk / -> misspoke -> misspoken nói sai, nói nhầmMisspell/ˌmɪsˈspel / -> misspelt -> misspelt viết sai chính tảMisspend/ˌmɪsˈspend/ -> misspent -> misspent bỏ phí, tiêu phíMistake/mɪˈsteɪk / -> mistook -> mistaken phạm lỗi, lầm lỗimisteach -> mistaught -> mistaught dạy saiMisunderstand/ / -> misunderstood -> misunderstood hiểu sai, hiểu lầmmiswrite -> miswrote -> miswritten viết nhầm, viết saiMow/moʊ/ -> mowed -> mown/mowed cắt cỏOffset/ɑːfˈset / -> Offset/ ɑːfˈset/ -> Offset/ɑːfˈset / đền bùOutbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd / trả cao hơn giáoutbreed -> outbred -> outbred phối giống, giao phối xaOutdo/ˌaʊtˈduː / -> outdid -> outdone làm tốt, giỏi hơnoutdraw -> outdrew -> outdrawn rút súng nhanh hơnoutdrink -> outdrank -> outdrunk uống nhiều, quá chénoutdrive -> outdrove -> outdriven lái xe nhanh hơnOutfight/ˌaʊtˈfaɪt/ -> outfought -> outfought đánh, chơi giỏi hơnoutfly -> outflew -> outflown bay cao/xa hơnOutgrow/ˌaʊtˈɡroʊ / -> outgrew -> outgrown lớn nhanhoutleap -> outleapt/outleaped -> outleapt/outleaped nhảy xa, cao hơnoutlie -> outlied -> outlied nói lừa, nói dốiOutput/ -> Output/ -> Output/ cho ra dữ kiệnoutride -> outrode -> outridden cưỡi ngựa giỏi hơnOutrun/ˌaʊtˈrʌn/ -> Outran/ˌaʊtˈræn/ -> Outrun/ˌaʊtˈrʌn/ chạy nhanh hơn, vượt giáOutsell/ˌaʊtˈsel/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ bán nhanh hơnOutshine/ˌaʊtˈʃaɪn / -> outshined/outshone -> outshined/outshone sáng , rạng rỡ hơnoutshoot -> outshot -> outshot nảy mầm, mọc; bắn giỏi hơnoutsing -> outsang -> outsung hát hay hơnoutsit -> outsat -> outsat ngồi lâu hơnoutsleep -> outslept -> outslept ngủ muộn, lâu hơnoutsmell -> outsmelt/outsmelled -> outsmelt/outsmelled đánh hơi, khám phá, sặc mùioutspeak -> outspoke -> outspoken nói dài,to, nhiều hơnoutspeed -> outsped -> outsped đi, chạy nhanh hơnOutspend/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ Tiêu nhiều tiền hơnoutswear -> outswore -> outsworn nguyền rủa, trù ám nhiều hơnoutswim -> outswam -> outswum bơi giỏi hơnoutthink -> outthought -> outthought nghĩ nhanh hơnoutthrow -> outthrew -> outthrown ném nhanh hơnoutwrite -> outwrote -> outwritten viết nhanh hơnOverbid/ -> Overbid/ -> Overbid/ / bỏ thầu/ra giá cao hơnOverbreed/ -> Overbred/ -> Overbred/ / nuôi quá nhiềuoverbuild -> overbuilt -> overbuilt xây quá nhiềuOverbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt / mua quá nhiềuOvercome/ -> overcame -> Overcome/ cải thiện,khắc phụcOverdo/ -> overdid -> overdone dùng quá mức, làm quáOverdraw/ -> Overdrew/ -> Overdrawn/ / phóng đại, rút quá tiềnoverdrink -> overdrank -> overdrunk uống quá nhiềuOvereat/ -> Overate/ -> Overeaten/ ăn quá nhiềuoverfeed -> overfed -> overfed cho ăn quá mứcoverfly -> overflew -> overflown bay quaOverhang/ -> Overhung/ -> Overhung/ nhô lên trên, treo lơ lửngOverhear/ -> Overheard -> overheard nghe trộmOverlay/ -> overlaid -> overlaid phủ lênOverpay/ -> overpaid -> overpaid trả quá tiềnOverride/ -> overrode -> overridden lạm quyềnOverrun/ -> Overran/ -> Overrun/ tràn ngậpOversee/ -> Oversaw -> Overseen trông nomOversell/ / -> Oversold/ -> Oversold/ / bán quá nhiềuoversew -> oversewed -> oversewed nối ,vắtOvershoot/ / -> overshot -> overshot đi quá đíchOversleep/ / -> overslept -> overslept ngủ quá, ngủ quênoverspeak -> overspoke -> overspoken nói lấn át, quá nhiềuOverspend/ -> overspent -> overspent tiêu quá mứcOverspill/ / -> overspilt/overspilled -> overspilt/overspilled đổ, làm trànOvertake/ -> Overtook/ / -> overtaken đuổi kịp, bắt kịpOverthink/ -> overthought -> overthought tính trước nhiều quáOverthrow/ / -> overthrew -> overthrown lật đổoverwind -> overwound -> overwound lên dây đồng hồ quá mức/chặtOverwrite/ / -> overwrote -> overwritten viết dài, nhiều quá, viết đè lênPartake/pɑːrˈteɪk/ -> Partook/pɑːrˈtʊk/ -> Partaken/pɑːrˈteɪk/ tham gia, dự phầnPay/peɪ/ -> Paid/peɪd/ -> Paid/peɪd/ trả tiềnPlead/pliːd/ -> pleaded/pled -> pleaded/pled bào chữa, biện hộprebuild -> prebuilt -> prebuilt làm nhà tiền chếpredo -> predid -> predone làm trướcpremake -> premade -> premade làm trướcPrepay/ˌpriːˈpeɪ/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ trả trướcpresell -> presold -> presold bán trước thời gian rao báoPreset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ thiết lập sẵn, cài đặt sẵnpreshrink -> preshrank -> preshrunk ngâm cho vải co trước khi mayProofread/ -> Proofread/ -> Proofread/ Đọc bản thảo trước khi inProve/pruːv/ -> proved -> proven/proved chứng minhPut/pʊt/ -> Put/pʊt/ -> Put/pʊt/ đặt, đểquick-freeze/kwɪk friːz/ -> quick-froze/kwɪk froʊz/ -> quick-frozen/kwɪk kết đông nhanhQuit/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ bỏRead/riːd/ -> read/riːd/ -> Read/riːd/ đọcreawake -> reawoke -> reawaken đánh thức 1 lần nữarebid -> rebid -> rebid trả giá, bỏ thầurebind -> rebound -> rebound buộc lại, đóng lạirebroadcast -> rebroadcastrebroadcasted -> rebroadcastrebroadcasted cự tuyệt, khước từRebuild/ˌriːˈbɪld/ -> rebuilt -> rebuilt xây dựng lạiRecast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ đúc lạirecut -> recut -> recut cắt lại, bămredeal -> redealt -> redealt phát bài lạiRedo/riːˈduː/ -> redid -> redone làm lạiRedraw/ˌriːˈdrɔː/ -> redrew -> redrawn kéo ngược lạiRefit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ luồn, xỏregrind -> reground -> reground mài sắc lạiRegrow/ˌriːˈɡroʊ/ -> regrew -> regrown trồng lạirehang -> rehung -> rehung treo lạirehear -> reheard -> reheard nghe trình bày lạireknit -> reknitted/reknit -> reknitted/reknit đan lạiRelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relaid -> relaid đặt lạirelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relayed -> relayed truyền âm lạirelearn -> relearned/relearnt -> relearned/relearnt học lạiRelight/ˌriːˈlaɪt/ -> relit/relighted -> relit/relighted thắp sáng lạiRemake/ˌriːˈmeɪk/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ làm lại, chế tạo lạiRend/rend/ -> Rent/rent/ -> Rent/rent/ toạc ra, xéRepay/rɪˈpeɪ/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ hoàn tiền lạiReread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ đọc lạiRerun/ˌriːˈrʌn/ -> reran -> Rerun/ˌriːˈrʌn/ chiếu lại, phát lạiResell/ˌriːˈsel/ -> resold -> resold bán lạiResend/ˌriːˈsend/ -> Resent/rɪˈzent/ -> Resent/rɪˈzent/ gửi lạiReset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ đặt lại, lắp lạiresew -> resewed -> resewn/resewed may/khâu lạiRetake/ˌriːˈteɪk/ -> retook -> retaken chiếm lại,tái chiếmreteach -> retaught -> retaught dạy lạiretear -> retore -> retorn khóc lạiRetell/ˌriːˈtel/ -> retold -> retold kể lạiRethink/ˌriːˈθɪŋk/ -> rethought -> rethought suy tính lạiRetread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ lại giẫm/đạp lênRetrofit/ -> retrofitted/retrofit/ -> retrofitted/retrofit/ trang bị thêm những bộ phận mớirewake -> rewoke/rewaked -> rewaken/rewaked đánh thức lạirewear -> rewore -> reworn mặc lạireweave -> rewove/reweaved -> rewoven/reweaved dệt lạirewed -> rewed/rewedded -> rewed/rewedded kết hôn lạirewet -> rewet/rewetted -> rewet/rewetted làm ướt lạirewin -> rewon -> rewon thắng lạiRewind/ˌriːˈwaɪnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ cuốn lại, lên dây lạiRewrite/ˌriːˈraɪt/ -> rewrote -> rewritten viết lạiRid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ giải thoátRide/raɪd/ -> Rode/roʊd/ -> Ridden/ cưỡiRing/rɪŋ/ -> Rang/ræŋ/ -> Rung/rʌŋ/ rung chuôngRise/raɪz/ -> Rose/roʊz/ -> risen đứng dậy, mọcRoughcast/ -> Roughcast/ -> Roughcast/ tạo hình phỏng chừngRun/rʌn/ -> Ran/ræn/ -> Run/rʌn/ chạysand-cast -> sand-cast -> sand-cast đúc bằng khuôn cátSaw/sɑː/ -> Sawed -> sawn cưaSay/seɪ/ -> Said/sed/ -> Said/sed/ nóiSee/siː/ -> Saw/sɑː/ -> Seen/siːn/ nhìn thấySeek/siːk/ -> sought/sɑːt/ -> Sought/sɑːt/ tìm kiếmSell/sel/ -> Sold/soʊld/ -> Sold/soʊld/ bánSend/send/ -> Sent/sent/ -> Sent/sent/ gửiSet/set/ -> Set/set/ -> Set/set/ đặt, thiết lậpSew/soʊ/ -> sewed -> sewn/sewed mayShake/ʃeɪk/ -> Shook/ʃʊk/ -> Shaken/ lay, lắcShave/ʃeɪv/ -> shaved -> shaved/shaven cạo râu, mặtShear/ʃɪr/ -> sheared -> Shorn/ʃɔːrn/ xén lông cừuShed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ rơi, rụngShine/ʃaɪn/ -> Shone/ʃɑːn/ -> Shone/ʃɑːn/ chiếu sángShit/ʃɪt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ suộc khuộng đi đại tiệnShoot/ʃuːt/ -> Shot/ʃɑːt/ -> Shot/ʃɑːt/ bắnShow/ʃoʊ/ -> showed -> shown/showed cho xemShrink/ʃrɪŋk/ -> Shrank/ʃræŋk/ -> Shrunk/ʃræŋk/ co rútShut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ đóng lạisight-read/ -> sight-read/ -> sight-read/ chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trướcSing/sɪŋ/ -> Sang/sæŋ/ -> Sung/sʌŋ/ ca hátSink/sɪŋk/ -> Sank/sæŋk/ -> Sunk/sʌŋk/ chìm, lặnSit/sɪt/ -> Sat/sæt/ -> Sat/sæt/ ngồiSlay/sleɪ/ -> Slew/sluː/ -> Slain/sleɪn/ sát hại, giết hạiSleep/sliːp/ -> Slept/slept/ -> Slept/slept/ ngủSlide/slaɪd/ -> slid -> slid trượt, lướtSling/slɪŋ/ -> Slung/slʌŋ/ -> Slung/slʌŋ/ ném mạnhSlink/slɪŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ lẻn điSlit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ rạch, khứaSmell/smel/ -> Smelt/smelt/ -> Smelt/smelt/ ngửiSmite/smaɪt/ -> Smote/smoʊt/ -> Smitten/ đập mạnhSneak/sniːk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ trốn, lénSpeak/spiːk/ -> Spoke/spoʊk/ -> Spoken/ nóiSpeed/spiːd/ -> sped/speeded/sped/ -> sped/speeded/sped/ chạy vụtSpell/spel/ -> spelt/spelled/spelt/ -> spelt/spelled/spelt/ đánh vầnSpend/spend/ -> Spent/spent/ -> Spent/spent/ tiêu xàiSpill/spɪl/ -> spilt/spilled -> spilt/spilled tràn, đổ raSpin/spɪn/ -> spun/span/spʌn/ -> Spun/spʌn/ quay sợiSpoil/spɔɪl/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ làm hỏngSpread/spred/ -> Spread/spred/ -> Spread/spred/ lan truyềnStand/stænd/ -> Stood/stʊd/ -> Stood/stʊd/ đứngSteal/stiːl/ -> Stole/stoʊl/ -> Stolen/ đánh cắpStick/stɪk/ -> Stuck/stʌk/ -> Stuck/stʌk/ ghim vào, đínhSting/stɪŋ/ -> Stung/stʌŋ/ -> Stung/stʌŋ/ châm, chích, đốtStink/stɪŋk/ -> stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/ -> Stunk/stʌŋk/ bốc mùi hôiStride/straɪd/ -> Strode/stroʊd/ -> Stridden/straɪd/ bước sảiStrike/straɪk/ -> Struck/strʌk/ -> Struck/strʌk/ đánh đậpString/strɪŋ/ -> Strung/strʌŋ/ -> Strung/strʌŋ/ gắn dây vàoSunburn/ -> sunburned/sunburnt/ -> sunburned/sunburnt/ cháy nắngSwear/swer/ -> Swore/swɔːr/ -> Sworn/swɔːrn/ tuyên thệSweat/swet/ -> sweat/sweated/swet/ / -> sweat/sweated/swet/ / đổ mồ hôiSweep/swiːp/ -> Swept/swept/ -> Swept/swept/ quétSwell/swel/ -> swelled -> swollen/swelled/ phồng, sưngSwim/swɪm/ -> Swam/swæm/ -> Swum/swʌm/ bơi lộiSwing/swɪŋ/ -> Swung/swʌŋ/ -> Swung/swʌŋ/ đong đưaTake/teɪk/ -> Took/tʊk/ -> Taken/ cầm, lấyTeach/tiːtʃ/ -> Taught/tɑːt/ -> Taught/tɑːt/ dạy, giảng dạyTear/ter/ -> Tore/tɔːr/ -> Torn/tɔːrn/ xé, ráchTelecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ phát đi bằng truyền hìnhTell/tel/ -> Told/toʊld/ -> Told/toʊld/ kể, bảoThink/θɪŋk/ -> Thought/θɑːt/ -> Thought/θɑːt/ suy nghĩThrow/θroʊ/ -> Threw/θruː/ -> Thrown/θroʊn/ ném,, liệngThrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ thọc, nhấnTread/tred/ -> Trod/trɑːd/ -> trodden/trod/trɑːd/ giẫm, đạptypewrite -> typewrote -> typewritten đánh máyUnbend/ʌnˈbend/ -> unbent -> unbent làm thẳng lạiUnbind/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ mở, tháo raunclothe -> unclothed/unclad -> unclothed/unclad lột trần, cởi áoUndercut/ -> Undercut/ -> Undercut/ ra giá rẻ hơnunderfeed -> underfed -> underfed cho ăn đói, thiếu ănUndergo/ -> Underwent/ -> undergone kinh quaUnderlie/ -> Underlay/ -> underlain nằm dướiUnderstand/ -> understood -> understood hiểuUndertake/ -> undertook -> undertaken đảm nhậnUnderwrite/ -> underwrote -> underwritten bảo hiểmUndo/ʌnˈduː/ -> undid -> undone tháo raUnfreeze/ʌnˈfriːz/ -> unfroze -> unfrozen làm tan đôngunhang -> unhung -> unhung hạ xuống, bỏ xuốngunhide -> unhid -> unhidden hiển thị, không ẩnUnlearn/ʌnˈlɝːn/ -> unlearned/unlearnt -> unlearned/unlearnt gạt bỏ, quênunspin -> unspun -> unspun quay ngượcUnwind/ʌnˈwaɪnd/ -> unwound -> unwound tháo raUphold/ʌpˈhoʊld/ -> upheld -> upheld ủng hộUpset/ʌpˈset/ -> upset -> upset đánh đổ, lật đổWake/weɪk/ -> woke/waked/woʊk/ -> woken/waked/ thức giấcWear/wer/ -> Wore/wɔːr/ -> Worn/wɔːrn/ mặcWed/wed/ -> wed/wedded/wed/ -> wed/wedded/wed/ kết hônWeep/wiːp/ -> Wept/wept/ -> Wept/wept/ khócWet/wet/ -> wet/wetted/wet/ -> wet/wetted/wet/ làm ướtWin/wɪn/ -> Won/wʌn/ -> Won/wʌn/ thắng, chiến thắngWind/wɪnd/ -> Wound/wuːnd/ -> Wound/wuːnd/ quấnWithdraw/wɪˈdrɑː/ -> withdrew -> withdrawn rút luiWithhold/wɪˈhoʊld/ -> withheld -> withheld từ khướcWithstand/wɪˈstænd/ -> withstood -> withstood cầm cựWork/wɝːk/ -> worked -> worked rèn, nhào nặn đấtWring/rɪŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ vặn chặt, siết chặtWrite/raɪt/ -> Wrote/roʊt/ -> Written/ viếtabide/əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ -> abode/abided/əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ lưu trú, lưu lạiarise/əˈraɪz/ -> arose/əˈroʊz/ -> arisen/ə’raiz/ phát sinhawake/əˈweɪk/ -> awoke/əˈwoʊk/ -> awoken/ thức, đánh thứcbackslide/ -> backslid/bækslɪd/ -> backslidden/backslid/bækslɪd/ tái phạm/ trở nên tệ hơnbe/bi/ -> was/were/wɑːz/ /wɝː/ -> been/biːn/ /bɪn/ thì, là, bị, ởbear/ber/ -> bore/bɔːr/ -> borne/bɔːrn/ mang, chịu đựngbeat/biːt/ -> beat/biːt/ -> beaten/beat/ /biːt/ đánh, đậpbecome/bɪˈkʌm/ -> became/bɪˈkeɪm/ -> become/bɪˈkʌm/ trở nênbefall/bɪˈfɑːl/ -> befell -> befallen xảy đếnbegin/bɪˈɡɪn/ -> began/bɪˈɡæn/ -> begun/bɪˈɡʌn/ bắt đầubehold/bɪˈhoʊld/ -> beheld/bɪˈheld/ -> beheld/bɪˈheld/ ngắm nhìnbend/bend/ -> bent/bent/ -> bent/bent/ bẻ congbeset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ -> beset/bɪˈset/ bao quanhbespeak/bɪˈspiːk/ -> bespoke/bɪˈspoʊk/ -> bespoken/bɪˈspoʊk/ chứng tỏbet/bet/ -> betted/bet/bet/ -> betted/bet cá, đánh cượcbid/bɪd/ -> bid/bɪd/ -> bid/bɪd/ trả giábind/baɪnd/ -> bound/baʊnd/ -> bound/baʊnd/ buộc, tróibite/baɪt/ -> bit/bɪt/ -> bitten/ cắnbleed/bliːd/ -> bled -> bled chảy máublow/bloʊ/ -> blew/bluː/ -> blown/bloʊn/ thổibreak/breɪk/ -> broke/broʊk/ -> broken/ đập vỡbreed/briːd/ -> bred/bred/ -> bred/bred/ nuôi, dạy dỗbring/brɪŋ/ -> brought/brɑːt/ -> brought/brɑːt/ mang đếnbroadcast/ -> broadcast/ -> broadcast/ phát thanhbrowbeat/ -> browbeat/ -> browbeaten/browbeat/ hăm dọabuild/bɪld/ -> built/bɪld/ -> built/bɪld/ xây dựngburn/bɝːn/ -> burnt/burned/bɝːnt/ -> burnt/burned/bɝːnt/ đốt, cháyburst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ -> burst/bɝːst/ nổ tung, vỡ òabust/bʌst/ -> busted/bust/ /bʌst/ -> busted/bust/ /bʌst/ làm bể, làm vỡbuy/baɪ/ -> bought/bɑːt/ -> bought/bɑːt/ muacast/kæst/ -> cast/kæst/ -> cast/kæst/ ném, tungcatch/kætʃ/ -> caught/kɑːt/ -> caught/kɑːt/ bắt, chụpchide/tʃaɪd/ -> chided -> chid/chidden/chided mắng, chửichoose/tʃuːz/ -> chose/tʃoʊz/ -> chosen/ chọn, lựacleave/kliːv/ -> clove/cleft/cleaved/kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ -> cloven/cleft/cleaved/ /kleft/ /kliːv/ chẻ, tách haicleave/kliːv/ -> clave -> cleaved dính chặtcling/klɪŋ/ -> Clung/klʌŋ/ -> Clung/klʌŋ/ bám vào, dính vàoClothe/kloʊ/ -> clothed/clad/kloʊd/ /klæd/ -> clothed/clad/kloʊd/ /klæd/ che phủCome/ kʌm / -> Came/ keɪm / -> Come/ kʌm / đi đếnCost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ -> Cost/kɑːst/ có giá làCreep/kriːp/ -> Crept/krept/ -> crept/krept/ bò, trườn, lẻnCrossbreed/ -> Crossbred/ -> Crossbred/ cho lai giốngCrow/kroʊ/ -> crew/crewed/kruː/ -> crowed gáy gàCut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ -> Cut/kʌt/ cắt, chặtDaydream/ / -> Daydreamed / daydreamt -> Daydreamed /daydreamt mơ mộng, nghĩ vẩn vơDeal/ diːl/ -> Dealt/delt / -> Dealt/delt / thỏa thuận, giao thiệpDig/dɪɡ / -> Dug/dʌɡ / -> Dug/dʌɡ / đàoDisprove/dɪˈspruːv / -> Disproved/dɪˈspruːv / -> disproved/disproven/ dɪˈspruːv/ bác bỏ, chứng minh là saiDive/daɪv / -> dove/dived/dʌv/ /daɪv/ -> Dived/daɪv/ lặn, lao xuốngDo/du / -> Did/ dɪd/ -> Done/ dʌn/ làmDraw/drɑː/ -> Drew/druː/ -> Drawn/drɑːn/ vẽ, kéoDream/driːm / -> dreamed/dreamt -> dreamed/dreamt mơDrink/drɪŋk/ -> Drank/dræŋk/ -> Drunk/drʌŋk/ uốngDrive/draɪv/ -> Drove/droʊv/ -> Driven/ lái xeDwell/dwel/ -> dwelt -> dwelt trú ngụ, ởEat/iːt/ -> Ate/eɪt/ -> eaten ănFall/fɑːl/ -> Fell/fel/ -> Fallen/ rơi, ngãFeed/ fiːd/ -> Fed/fed / -> Fed/fed / cho ăn, nuôiFeel/ fiːl/ -> Felt/ felt/ -> Felt/ felt/ cảm thấyFight/faɪt / -> Fought/fɑːt / -> Fought/ fɑːt/ đấu tranh, chiến đấuFind/faɪnd / -> Found/faʊnd / -> Found/ faʊnd/ tìm, tìm thấyFit/fɪt/ -> fitted/fit/ /fɪt/ -> fitted/fit/ /fɪt/ làm cho vừa, làm cho hợpFlee/fliː / -> Fled/ fled/ -> Fled/fled/ trốn chạyFling/flɪŋ/ -> Flung/flʌŋ/ -> Flung/flʌŋ/ tung, quăngFly/flaɪ/ -> Flew/fluː/ -> Flown/floʊn/ bayForbear/fɔːrˈber/ -> Forbore/fɔːrˈbɔːr/ -> Forborne/fɔːrˈbɔːrn/ nhịnForbid/fɚˈbɪd/ -> forbade/forbad -> Forbidden/ cấm, cấm đoánForecast/ -> forecast/forecasted/ -> forecast/forecasted/ tiên đoánforego also forgo/fɔːrˈɡoʊ/ -> Forewent/fɔːrˈɡoʊ/ -> Foregone/fɔːrˈɡoʊ/ bỏ, kiêngForesee/fɚˈsiː/ -> foresaw -> forseen thấy trướcForetell/fɔːrˈtel/ -> foretold -> foretold đoán trướcForget/fɚˈɡet/ -> Forgot/fɚˈɡet/ -> Forgotten/fɚˈɡet/ quênForgive/fɚˈɡɪv/ -> Forgave/fɚˈɡeɪv/ -> Forgiven/fɚˈɡɪv/ tha thứForsake/fɔːrˈseɪk/ -> forsook -> forsaken ruồng bỏFreeze/friːz/ -> Froze/froʊz/ -> Frozen/ làm đông lạiFrostbite/ -> frostbit -> Frostbitten/ bỏng lạnhGet/ɡet/ -> Got/ɡɑːt/ -> got/gotten/ɡɑːt/ / có đượcGild/ɡɪld/ -> gilt/gilded/ɡɪlt/ / -> gilt/gilded/ɡɪlt/ / mạ vàngGird/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ -> girt/girded/ɡɝːd/ đeo vàoGive/ɡɪv/ -> Gave/ɡeɪv/ -> Given/ choGo/ɡoʊ/ -> Went/went/ -> Gone/ɡɑːn/ điGrind/ɡraɪnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ -> Ground/ɡraʊnd/ nghiền, xayGrow/ɡroʊ/ -> Grew/ɡruː/ -> Grown/ɡroʊn/ mọc, trồnghand-feed/hænd fiːd/ -> hand-fed/hænd fed/ -> hand-fed/hænd fed/ cho ăn bằng tayHandwrite/hænd raɪt / -> Handwrote/hænd roʊt/ -> Handwritten/hænd viết tayHang/hæŋ/ -> Hung/hʌŋ/ -> Hung/hʌŋ/ móc lên, treo lênHave/ hæv/ -> Had/hæd / -> Had/ hæd/ cóHear/hɪr / -> heard -> heard ngheHeave/hiːv / -> hove/heaved/hoʊv/ -> hove/heaved/hoʊv/ trục lênHew/hjuː/ -> hewed -> hewn/hewed chặt, đốnHide/ haɪd/ -> hid -> Hidden/ / giấu, nấpHit/ hɪt/ -> Hit/ hɪt/ -> Hit/hɪt / động/đụngHurt/ hɝːt/ -> Hurt/hɝːt / -> Hurt/ hɝːt/ đau, làm đauinbreed -> inbred -> inbred lai giống cận huyếtInlay/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ -> Inlaid/ɪnˈleɪd/ cẩn, khảmInput/ -> Input/ -> Input/ đưa vàoInset/ -> Inset/ -> Inset/ dát, ghépInterbreed/ / -> interbred -> interbred lai giốngInterweave/ / -> Interwove/ interweaved -> Interwoven /interweaved trộn, xen lẫninterwind -> interwound -> interwound quấn , cuộn vàojerry- build -> jerry- built -> jerry- built xây cẩu thảKeep/kiːp/ -> Kept/kept / -> Kept/kept / giữKneel/niːl / -> kneeled/ knelt -> kneeled/ knelt quỳ gốiKnit/nɪt/ -> knit/knitted/nɪt/ / -> knit/knitted/nɪt/ / đanKnow/noʊ/ -> Knew/nuː/ -> Known/noʊn/ biết, quen biếtLay/leɪ/ -> Laid/leɪd / -> Laidleɪd/ để, đặtLead/liːd / -> Led/ led/ -> Led/led / lãnh đạo, dẫn dắtLean/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ -> leaned/leant/liːn/ dựa, tựaLeap/liːp / -> leapt -> leapt nhảy qua, nhảyLearn/lɝːn/ -> learned/ learnt -> learned/ learnt được biết, họcLeave/liːv / -> Left/ left/ -> Left/left / để lại, ra điLend/lend / -> Lent/ lent/ -> Lent/lent / cho mượnLet/let / -> Let/ let/ -> Let/let / để cho, cho phépLie/laɪ/ -> Lay/leɪ/ -> Lain/leɪn/ nằmLight/laɪt/ -> lit/lighted/lɪt/ / -> lit/lighted/lɪt/ / thắp sánglip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ -> lip-read/lɪp riːd/ mấp máy môiLose/luːz/ -> Lost/lɑːst/ -> Lost/lɑːst/ làm mất, mấtMake/meɪk/ -> Made/meɪd / -> Made/ meɪd/ sản xuấtMean/miːn / -> meant -> meant nghĩa làMeet/miːt / -> Met/ met/ -> Met/met / gặp gỡMiscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ -> Miscast/ˌmɪsˈkæst/ chọn vai đóng không hợpmisdeal -> misdealt -> misdealt chia lộn bài, chia bài saimisdo -> misdid -> misdone phạm lỗi, gây ra lỗiMishear/mɪsˈhɪr / -> Misheard/mɪsˈhɪr/ -> Misheard/ˌmɪsˈhɪr / nghe nhầmMislay/ˌmɪsˈleɪ/ -> mislaid -> mislaid lạc mấtMislead/ˌmɪsˈliːd / -> misled -> misled lạc đườngmislearn -> mislearnedmislearnt -> mislearnedmislearnt học nhầmMisread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ -> Misread/ˌmɪsˈriːd/ đọc saimisset -> misset -> misset đặt , để sai chỗMisspeak/ˌmɪsˈspiːk / -> misspoke -> misspoken nói sai, nói nhầmMisspell/ˌmɪsˈspel / -> misspelt -> misspelt viết sai chính tảMisspend/ˌmɪsˈspend/ -> misspent -> misspent bỏ phí, tiêu phíMistake/mɪˈsteɪk / -> mistook -> mistaken phạm lỗi, lầm lỗimisteach -> mistaught -> mistaught dạy saiMisunderstand/ / -> misunderstood -> misunderstood hiểu sai, hiểu lầmmiswrite -> miswrote -> miswritten viết nhầm, viết saiMow/moʊ/ -> mowed -> mown/mowed cắt cỏOffset/ɑːfˈset / -> Offset/ ɑːfˈset/ -> Offset/ɑːfˈset / đền bùOutbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd/ -> Outbid/ˌaʊtˈbɪd / trả cao hơn giáoutbreed -> outbred -> outbred phối giống, giao phối xaOutdo/ˌaʊtˈduː / -> outdid -> outdone làm tốt, giỏi hơnoutdraw -> outdrew -> outdrawn rút súng nhanh hơnoutdrink -> outdrank -> outdrunk uống nhiều, quá chénoutdrive -> outdrove -> outdriven lái xe nhanh hơnOutfight/ˌaʊtˈfaɪt/ -> outfought -> outfought đánh, chơi giỏi hơnoutfly -> outflew -> outflown bay cao/xa hơnOutgrow/ˌaʊtˈɡroʊ / -> outgrew -> outgrown lớn nhanhoutleap -> outleapt/outleaped -> outleapt/outleaped nhảy xa, cao hơnoutlie -> outlied -> outlied nói lừa, nói dốiOutput/ -> Output/ -> Output/ cho ra dữ kiệnoutride -> outrode -> outridden cưỡi ngựa giỏi hơnOutrun/ˌaʊtˈrʌn/ -> Outran/ˌaʊtˈræn/ -> Outrun/ˌaʊtˈrʌn/ chạy nhanh hơn, vượt giáOutsell/ˌaʊtˈsel/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ -> Outsold/ˌaʊtˈsoʊld/ bán nhanh hơnOutshine/ˌaʊtˈʃaɪn / -> outshined/outshone -> outshined/outshone sáng , rạng rỡ hơnoutshoot -> outshot -> outshot nảy mầm, mọc; bắn giỏi hơnoutsing -> outsang -> outsung hát hay hơnoutsit -> outsat -> outsat ngồi lâu hơnoutsleep -> outslept -> outslept ngủ muộn, lâu hơnoutsmell -> outsmelt/outsmelled -> outsmelt/outsmelled đánh hơi, khám phá, sặc mùioutspeak -> outspoke -> outspoken nói dài,to, nhiều hơnoutspeed -> outsped -> outsped đi, chạy nhanh hơnOutspend/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ -> Outspent/ˌaʊtˈspend/ Tiêu nhiều tiền hơnoutswear -> outswore -> outsworn nguyền rủa, trù ám nhiều hơnoutswim -> outswam -> outswum bơi giỏi hơnoutthink -> outthought -> outthought nghĩ nhanh hơnoutthrow -> outthrew -> outthrown ném nhanh hơnoutwrite -> outwrote -> outwritten viết nhanh hơnOverbid/ -> Overbid/ -> Overbid/ / bỏ thầu/ra giá cao hơnOverbreed/ -> Overbred/ -> Overbred/ / nuôi quá nhiềuoverbuild -> overbuilt -> overbuilt xây quá nhiềuOverbuy/ˌəʊvəˈbaɪ/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt/ -> Overbought/ˌəʊvəˈbɔːt / mua quá nhiềuOvercome/ -> overcame -> Overcome/ cải thiện,khắc phụcOverdo/ -> overdid -> overdone dùng quá mức, làm quáOverdraw/ -> Overdrew/ -> Overdrawn/ / phóng đại, rút quá tiềnoverdrink -> overdrank -> overdrunk uống quá nhiềuOvereat/ -> Overate/ -> Overeaten/ ăn quá nhiềuoverfeed -> overfed -> overfed cho ăn quá mứcoverfly -> overflew -> overflown bay quaOverhang/ -> Overhung/ -> Overhung/ nhô lên trên, treo lơ lửngOverhear/ -> Overheard -> overheard nghe trộmOverlay/ -> overlaid -> overlaid phủ lênOverpay/ -> overpaid -> overpaid trả quá tiềnOverride/ -> overrode -> overridden lạm quyềnOverrun/ -> Overran/ -> Overrun/ tràn ngậpOversee/ -> Oversaw -> Overseen trông nomOversell/ / -> Oversold/ -> Oversold/ / bán quá nhiềuoversew -> oversewed -> oversewed nối ,vắtOvershoot/ / -> overshot -> overshot đi quá đíchOversleep/ / -> overslept -> overslept ngủ quá, ngủ quênoverspeak -> overspoke -> overspoken nói lấn át, quá nhiềuOverspend/ -> overspent -> overspent tiêu quá mứcOverspill/ / -> overspilt/overspilled -> overspilt/overspilled đổ, làm trànOvertake/ -> Overtook/ / -> overtaken đuổi kịp, bắt kịpOverthink/ -> overthought -> overthought tính trước nhiều quáOverthrow/ / -> overthrew -> overthrown lật đổoverwind -> overwound -> overwound lên dây đồng hồ quá mức/chặtOverwrite/ / -> overwrote -> overwritten viết dài, nhiều quá, viết đè lênPartake/pɑːrˈteɪk/ -> Partook/pɑːrˈtʊk/ -> Partaken/pɑːrˈteɪk/ tham gia, dự phầnPay/peɪ/ -> Paid/peɪd/ -> Paid/peɪd/ trả tiềnPlead/pliːd/ -> pleaded/pled -> pleaded/pled bào chữa, biện hộprebuild -> prebuilt -> prebuilt làm nhà tiền chếpredo -> predid -> predone làm trướcpremake -> premade -> premade làm trướcPrepay/ˌpriːˈpeɪ/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ -> Prepaid/ˌpriːˈpeɪd/ trả trướcpresell -> presold -> presold bán trước thời gian rao báoPreset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ -> Preset/ˌpriːˈset/ thiết lập sẵn, cài đặt sẵnpreshrink -> preshrank -> preshrunk ngâm cho vải co trước khi mayProofread/ -> Proofread/ -> Proofread/ Đọc bản thảo trước khi inProve/pruːv/ -> proved -> proven/proved chứng minhPut/pʊt/ -> Put/pʊt/ -> Put/pʊt/ đặt, đểquick-freeze/kwɪk friːz/ -> quick-froze/kwɪk froʊz/ -> quick-frozen/kwɪk kết đông nhanhQuit/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ -> quit/quitted/kwɪt/ bỏRead/riːd/ -> read/riːd/ -> Read/riːd/ đọcreawake -> reawoke -> reawaken đánh thức 1 lần nữarebid -> rebid -> rebid trả giá, bỏ thầurebind -> rebound -> rebound buộc lại, đóng lạirebroadcast -> rebroadcastrebroadcasted -> rebroadcastrebroadcasted cự tuyệt, khước từRebuild/ˌriːˈbɪld/ -> rebuilt -> rebuilt xây dựng lạiRecast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ -> Recast/ˌriːˈkæst/ đúc lạirecut -> recut -> recut cắt lại, bămredeal -> redealt -> redealt phát bài lạiRedo/riːˈduː/ -> redid -> redone làm lạiRedraw/ˌriːˈdrɔː/ -> redrew -> redrawn kéo ngược lạiRefit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ -> refitted/refit/ˌriːˈfɪt/ luồn, xỏregrind -> reground -> reground mài sắc lạiRegrow/ˌriːˈɡroʊ/ -> regrew -> regrown trồng lạirehang -> rehung -> rehung treo lạirehear -> reheard -> reheard nghe trình bày lạireknit -> reknitted/reknit -> reknitted/reknit đan lạiRelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relaid -> relaid đặt lạirelay/ˌrɪˈleɪ/ -> relayed -> relayed truyền âm lạirelearn -> relearned/relearnt -> relearned/relearnt học lạiRelight/ˌriːˈlaɪt/ -> relit/relighted -> relit/relighted thắp sáng lạiRemake/ˌriːˈmeɪk/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ -> Remade/ˌriːˈmeɪd/ làm lại, chế tạo lạiRend/rend/ -> Rent/rent/ -> Rent/rent/ toạc ra, xéRepay/rɪˈpeɪ/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ -> Repaid/rɪˈpeɪd/ hoàn tiền lạiReread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ -> Reread/ˌriːˈriːd/ đọc lạiRerun/ˌriːˈrʌn/ -> reran -> Rerun/ˌriːˈrʌn/ chiếu lại, phát lạiResell/ˌriːˈsel/ -> resold -> resold bán lạiResend/ˌriːˈsend/ -> Resent/rɪˈzent/ -> Resent/rɪˈzent/ gửi lạiReset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ -> Reset/ˌriːˈset/ đặt lại, lắp lạiresew -> resewed -> resewn/resewed may/khâu lạiRetake/ˌriːˈteɪk/ -> retook -> retaken chiếm lại,tái chiếmreteach -> retaught -> retaught dạy lạiretear -> retore -> retorn khóc lạiRetell/ˌriːˈtel/ -> retold -> retold kể lạiRethink/ˌriːˈθɪŋk/ -> rethought -> rethought suy tính lạiRetread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ -> Retread/ˌriːˈtred/ lại giẫm/đạp lênRetrofit/ -> retrofitted/retrofit/ -> retrofitted/retrofit/ trang bị thêm những bộ phận mớirewake -> rewoke/rewaked -> rewaken/rewaked đánh thức lạirewear -> rewore -> reworn mặc lạireweave -> rewove/reweaved -> rewoven/reweaved dệt lạirewed -> rewed/rewedded -> rewed/rewedded kết hôn lạirewet -> rewet/rewetted -> rewet/rewetted làm ướt lạirewin -> rewon -> rewon thắng lạiRewind/ˌriːˈwaɪnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ -> Rewound/ˌriːˈwaʊnd/ cuốn lại, lên dây lạiRewrite/ˌriːˈraɪt/ -> rewrote -> rewritten viết lạiRid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ -> Rid/rɪd/ giải thoátRide/raɪd/ -> Rode/roʊd/ -> Ridden/ cưỡiRing/rɪŋ/ -> Rang/ræŋ/ -> Rung/rʌŋ/ rung chuôngRise/raɪz/ -> Rose/roʊz/ -> risen đứng dậy, mọcRoughcast/ -> Roughcast/ -> Roughcast/ tạo hình phỏng chừngRun/rʌn/ -> Ran/ræn/ -> Run/rʌn/ chạysand-cast -> sand-cast -> sand-cast đúc bằng khuôn cátSaw/sɑː/ -> Sawed -> sawn cưaSay/seɪ/ -> Said/sed/ -> Said/sed/ nóiSee/siː/ -> Saw/sɑː/ -> Seen/siːn/ nhìn thấySeek/siːk/ -> sought/sɑːt/ -> Sought/sɑːt/ tìm kiếmSell/sel/ -> Sold/soʊld/ -> Sold/soʊld/ bánSend/send/ -> Sent/sent/ -> Sent/sent/ gửiSet/set/ -> Set/set/ -> Set/set/ đặt, thiết lậpSew/soʊ/ -> sewed -> sewn/sewed mayShake/ʃeɪk/ -> Shook/ʃʊk/ -> Shaken/ lay, lắcShave/ʃeɪv/ -> shaved -> shaved/shaven cạo râu, mặtShear/ʃɪr/ -> sheared -> Shorn/ʃɔːrn/ xén lông cừuShed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ -> Shed/ʃed/ rơi, rụngShine/ʃaɪn/ -> Shone/ʃɑːn/ -> Shone/ʃɑːn/ chiếu sángShit/ʃɪt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ -> shit/shat/shitted/ʃɪt/ /ʃæt/ suộc khuộng đi đại tiệnShoot/ʃuːt/ -> Shot/ʃɑːt/ -> Shot/ʃɑːt/ bắnShow/ʃoʊ/ -> showed -> shown/showed cho xemShrink/ʃrɪŋk/ -> Shrank/ʃræŋk/ -> Shrunk/ʃræŋk/ co rútShut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ -> Shut/ʃʌt/ đóng lạisight-read/ -> sight-read/ -> sight-read/ chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trướcSing/sɪŋ/ -> Sang/sæŋ/ -> Sung/sʌŋ/ ca hátSink/sɪŋk/ -> Sank/sæŋk/ -> Sunk/sʌŋk/ chìm, lặnSit/sɪt/ -> Sat/sæt/ -> Sat/sæt/ ngồiSlay/sleɪ/ -> Slew/sluː/ -> Slain/sleɪn/ sát hại, giết hạiSleep/sliːp/ -> Slept/slept/ -> Slept/slept/ ngủSlide/slaɪd/ -> slid -> slid trượt, lướtSling/slɪŋ/ -> Slung/slʌŋ/ -> Slung/slʌŋ/ ném mạnhSlink/slɪŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ -> Slunk/slʌŋk/ lẻn điSlit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ -> Slit/slɪt/ rạch, khứaSmell/smel/ -> Smelt/smelt/ -> Smelt/smelt/ ngửiSmite/smaɪt/ -> Smote/smoʊt/ -> Smitten/ đập mạnhSneak/sniːk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ -> sneaked/snuck/snʌk/ trốn, lénSpeak/spiːk/ -> Spoke/spoʊk/ -> Spoken/ nóiSpeed/spiːd/ -> sped/speeded/sped/ -> sped/speeded/sped/ chạy vụtSpell/spel/ -> spelt/spelled/spelt/ -> spelt/spelled/spelt/ đánh vầnSpend/spend/ -> Spent/spent/ -> Spent/spent/ tiêu xàiSpill/spɪl/ -> spilt/spilled -> spilt/spilled tràn, đổ raSpin/spɪn/ -> spun/span/spʌn/ -> Spun/spʌn/ quay sợiSpoil/spɔɪl/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ -> spoilt/spoiled/spɔɪlt/ làm hỏngSpread/spred/ -> Spread/spred/ -> Spread/spred/ lan truyềnStand/stænd/ -> Stood/stʊd/ -> Stood/stʊd/ đứngSteal/stiːl/ -> Stole/stoʊl/ -> Stolen/ đánh cắpStick/stɪk/ -> Stuck/stʌk/ -> Stuck/stʌk/ ghim vào, đínhSting/stɪŋ/ -> Stung/stʌŋ/ -> Stung/stʌŋ/ châm, chích, đốtStink/stɪŋk/ -> stunk/stank/stʌŋk/ /stæŋk/ -> Stunk/stʌŋk/ bốc mùi hôiStride/straɪd/ -> Strode/stroʊd/ -> Stridden/straɪd/ bước sảiStrike/straɪk/ -> Struck/strʌk/ -> Struck/strʌk/ đánh đậpString/strɪŋ/ -> Strung/strʌŋ/ -> Strung/strʌŋ/ gắn dây vàoSunburn/ -> sunburned/sunburnt/ -> sunburned/sunburnt/ cháy nắngSwear/swer/ -> Swore/swɔːr/ -> Sworn/swɔːrn/ tuyên thệSweat/swet/ -> sweat/sweated/swet/ / -> sweat/sweated/swet/ / đổ mồ hôiSweep/swiːp/ -> Swept/swept/ -> Swept/swept/ quétSwell/swel/ -> swelled -> swollen/swelled/ phồng, sưngSwim/swɪm/ -> Swam/swæm/ -> Swum/swʌm/ bơi lộiSwing/swɪŋ/ -> Swung/swʌŋ/ -> Swung/swʌŋ/ đong đưaTake/teɪk/ -> Took/tʊk/ -> Taken/ cầm, lấyTeach/tiːtʃ/ -> Taught/tɑːt/ -> Taught/tɑːt/ dạy, giảng dạyTear/ter/ -> Tore/tɔːr/ -> Torn/tɔːrn/ xé, ráchTelecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ -> Telecast/ˈtelɪkæst/ phát đi bằng truyền hìnhTell/tel/ -> Told/toʊld/ -> Told/toʊld/ kể, bảoThink/θɪŋk/ -> Thought/θɑːt/ -> Thought/θɑːt/ suy nghĩThrow/θroʊ/ -> Threw/θruː/ -> Thrown/θroʊn/ ném,, liệngThrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ -> Thrust/θrʌst/ thọc, nhấnTread/tred/ -> Trod/trɑːd/ -> trodden/trod/trɑːd/ giẫm, đạptypewrite -> typewrote -> typewritten đánh máyUnbend/ʌnˈbend/ -> unbent -> unbent làm thẳng lạiUnbind/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ -> Unbound/ʌnˈbaɪnd/ mở, tháo raunclothe -> unclothed/unclad -> unclothed/unclad lột trần, cởi áoUndercut/ -> Undercut/ -> Undercut/ ra giá rẻ hơnunderfeed -> underfed -> underfed cho ăn đói, thiếu ănUndergo/ -> Underwent/ -> undergone kinh quaUnderlie/ -> Underlay/ -> underlain nằm dướiUnderstand/ -> understood -> understood hiểuUndertake/ -> undertook -> undertaken đảm nhậnUnderwrite/ -> underwrote -> underwritten bảo hiểmUndo/ʌnˈduː/ -> undid -> undone tháo raUnfreeze/ʌnˈfriːz/ -> unfroze -> unfrozen làm tan đôngunhang -> unhung -> unhung hạ xuống, bỏ xuốngunhide -> unhid -> unhidden hiển thị, không ẩnUnlearn/ʌnˈlɝːn/ -> unlearned/unlearnt -> unlearned/unlearnt gạt bỏ, quênunspin -> unspun -> unspun quay ngượcUnwind/ʌnˈwaɪnd/ -> unwound -> unwound tháo raUphold/ʌpˈhoʊld/ -> upheld -> upheld ủng hộUpset/ʌpˈset/ -> upset -> upset đánh đổ, lật đổWake/weɪk/ -> woke/waked/woʊk/ -> woken/waked/ thức giấcWear/wer/ -> Wore/wɔːr/ -> Worn/wɔːrn/ mặcWed/wed/ -> wed/wedded/wed/ -> wed/wedded/wed/ kết hônWeep/wiːp/ -> Wept/wept/ -> Wept/wept/ khócWet/wet/ -> wet/wetted/wet/ -> wet/wetted/wet/ làm ướtWin/wɪn/ -> Won/wʌn/ -> Won/wʌn/ thắng, chiến thắngWind/wɪnd/ -> Wound/wuːnd/ -> Wound/wuːnd/ quấnWithdraw/wɪˈdrɑː/ -> withdrew -> withdrawn rút luiWithhold/wɪˈhoʊld/ -> withheld -> withheld từ khướcWithstand/wɪˈstænd/ -> withstood -> withstood cầm cựWork/wɝːk/ -> worked -> worked rèn, nhào nặn đấtWring/rɪŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ -> Wrung/rʌŋ/ vặn chặt, siết chặtWrite/raɪt/ -> Wrote/roʊt/ -> Written/ viết4. Mẹo học bảng động từ bất quy tắc học theo nhóm 7 cáchCó lẽ, khi mới nhìn bảng động từ bất quy tắc ai cũng sẽ phải choáng váng và hoang mang không biết làm cách nào để học thuộc đúng không? Yên tâm, chúng mình đã tìm ra mẹo để giải quyết chúng. Cùng theo dõi nhé!Cách học bảng động từ bất quy tắcĐể các động từ bất quy tắt trở nên “dễ nuốt” hơn, các bạn nên chia thành các nhóm như sau để học nhé! Động từ có V1 tận cùng là “ed” thì V2, V3 là “d”Ví dụV1V2V3Nghĩafeed fedfednuôi dạy, cho ănbleedbledbledlàm chảy máubreedbred bredsinh, nuôi Động từ V1 có tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”V1 V2V3Nghĩasaysaidsaidnóilaylaidlaidđặt, đểgainsaygainsaidgainsaidchối cãimislaymislaidmislaidđể thất Động từ V1 có tận cùng là “d” thì V2, V3 là “t”V1V2V3Nghĩabendbentbentuốn Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”V1V2V3NghĩaKnowknewknownhiểu biếtBlowblewblownthổiGrowgrewgrownmọc, trồngThrowthrewthrownliệng, ném, Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn”V1 V2V3Nghĩabearborebornsinh đẻ, mangswearsworeswornthề thốtteartoretornxé ráchLưu ý Động từ “Hear” là ngoại lệ Hear V1 → heard V2 → heard V3 Động từ V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”V1 V2V3Nghĩabeginbeganbegunbắt đầudrinkdrankdrunkuốngsingsangsunghátringrangrungrung, Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”V1V2V3NghĩaDreamdreamtdreamtmơ, mơ mộngMeanmeantmeant ý nghĩa, ý muốn Một số các cách khácCách 1 Khi học một động từ bạn hãy tìm thêm các cột V2, V3 của nó để dụ Khi học từ “do”, bạn có thể tìm thêm dạng của nó ở quá khứ đơn didwent và quá khứ phân từ doneCách 2 “Bỏ túi” 10 động từ bất quy tắc thường gặp nhấtSay, said, saidGo, went, goneCome, came, comeKnow, knew, knownGet, got, gottenGive, gave, givenBecome, became, becomeFind, found, foundThink, thought, thoughtSee, saw, seenCách 3 Học thông qua game, xem phim, nghe nhạc, ứng dụng trên điện thoại hoặc đọc những sách tiếng 4 Học theo ngữ cảnh và nghĩa của từng 5 Dùng phương pháp truyền thống – Học thuộc lòng mỗi ngày 10 từCách 6 Viết những động đó theo nhóm vào giấy note và gián chúng những nơi nó thể nhìn thấy 7 Đừng học một mình mà hãy học cùng bạn bè, cùng nhau tìm hiểu và trao đổi sẽ giúp bạn nhớ lâu Bài tập với bảng động từ bất quy tắcBài 1 Chia động từ trong các câu sauHe do ________________ his exercises last dad had already come home __________ when I went wait ______________ for her since 200 had forget _________ to buy eggs, so his mother was hungry. She not/drink ___________ any beer at the party last become ___________ a teacher doctor at the age of is the first time I try ___________ doing it live ___________ Ha Noi city for 3 years before moving to Ho Chi Minh go ___________ to Phan Thiet for a last she come ___________ across her 2 Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu After I________ lunch, I looked for my having had B. had had C. have has D. have had2. By the end of next year, George________ Chinese for 5 will have learned B. will learn C. has leaned D. would learn3. The man got out of the motobike,_______ round to the back and opened the walking B. walked C. walks D. walk3. Before she _____ home, she went out to eat with her having returned B. had returned C. have returned D. have returned4. Jade ________of becoming a doctor ever since she was a dreaming B. has been dreaming C. was dreaming D. had been dreaming5. I haven’t come________ any ideas for the gala upon B. with C. up with D. into6. He will take the dog out for a walk as soon as he ________ finish B. will have finished C. will finish D. finishes7. After World War I, Hollywood emerged ________the movie capital of the world. A. as B. such as C. alike D. as8. Working too late at night may _________in fatigue. A. lead B. result C. consequent D. make9. She’s at her best when she________ big is making B. makes C. had made D. will make10. We________ next holiday in spend B. are spending C. will be spend D. are going to spend11. Peter ________ tomorrow night on the 2100 arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive12. Mike________ 2 minites phoned B. was phoning C. had phoned D. has phoned13. I have never seen this film before. This is the first time I _____ to see try B. tried C. have tried D. am trying14. When _______, I have heard some people talk about he had left B. he left C. he has left D. he was left15. The police should take ______soon, or there will be a part in B. function C. action D. placeĐáp ánBài 1 did come homehave waited forgotten didn’t drink did not drinkbecamehave triedhad livedwent cameBài 21B 2A 3B 4B 5C 6D 7A 8B 9B 10D 11B 12A 13C 14B 15CNhư vậy, với những chia sẻ ở bài viết, WELearn mong bạn có thể đánh bại bảng động từ bất quy tắc trong một thời gian ngắn. Chúc bạn thành công!Xem thêm các công thức khác trong tiếng AnhBài Tập Về Both And/ Either Or/ Neither Nor Có Đáp Thức Thì Hiện Tại Đơn Lớp 6 Và Bài Tập Chi Tập Thì Quá Khứ Đơn Với Tobe Đầy Đủ Nhất.
Động từ bất quy tắc được cho là một trong những phần khó nhất trong tiếng Anh. Vì không tuân theo bất kỳ một công thức nào khi chia động từ ở thể quá khứ và quá khứ phân từ, nên người học chỉ còn cách học thuộc bảng động từ bất quy tắc đặc biệt này. Trong bài viết hôm nay, Language Link Academic sẽ giúp bạn hiểu rõ cách mà những động từ bất quy tắc này hoạt động. Qua đó, tổng hợp trọn bộ 100 động từ bất quy tắc thông dụng nhất, giúp bạn học thuộc và sử dụng chúng một cách dễ dàng Thế nào là động từ bất quy tắc?Động từ bất quy tắc tiếng Anh được định nghĩa như thế nàoNói một cách dễ hiểu, động từ bất quy tắc là những động từ “hoạt động theo những quy tắc của riêng chúng”. Chúng không tuân theo bất kỳ một quy tắc ngữ pháp tiêu chuẩn như những động từ thường giúp bạn hình dung một cách rõ ràng, hãy xét ví dụ sauVí dụ 1Động từ nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩaStartStartedStartedBắt đầuVí dụ 2Động từ nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩaBeginBeganBegunBắt đầuCó thể thấy, bình thường khi chia động từ ở dạng quá khứ đơn hay quá khứ phân từ, ta thường thêm ed ở sau động từ đó. Với những động từ tuân theo quy tắc này, ta gọi đó là những động từ thường hay còn gọi là động từ có quy tắc. Ví dụ 1 là ví dụ điển hình cho dạng động từ có quy nhiên, ở ví dụ 2 thì lại khác. Chúng không hoạt động theo cách thêm ed ở sau động từ khi nó ở dạng quá khứ như ví dụ 1. Ta gọi chúng là những động từ bất quy số ví dụ khác của động từ bất quy tắcĐộng từ nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩaSingSangSungHátChooseChoseChosenChọn, lựaWinWonWonChiến thắngWriteWroteWrittenViếtII. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh theo chữ cái thông dụng nhấtBảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụngĐộng từ nguyên mẫuV1Động từ ở dạng quá khứV2Động từ ở dạng quá khứ phân từV3Ý nghĩaAArisearosearisenNảy sinh, phát sinh, Xảy raAwakeawokeawokenĐánh thức, thức giấc, nhận thứcBBewas/werebeenThì, làBeatbeatbeatenĐánh, đậpbecomebecamebecomeTrở nên, trở thànhBlowblewblownThổiBreakbrokebrokenLàm gãy, đạp vỡ, xâm phạm, vi phạmBringbroughtbroughtMang lại, đem lạiBuildbuiltbuiltXây dựng, làm nênBuyboughtboughtMuaCCatchcaughtcaughtĐuổi, bắt lấy, nắm lấyComecamecomeĐến, đi đến, tớiCostcostcostYêu cầu phải trả tiền, đòi hỏi, gây mất mátCutcutcutCắt, xénDDealdealtdealtThương lượngDodiddoneLàm, thực hiệnDrawdrewdrawnVẽDrinkdrankdrunkUốngDrivedrovedrivenLái xeEEatateeatenĂnFFallfellfallenRơi, ngãFeedfedfedCho ănFeelfeltfeltCảm thấy, có cảm giácFightfoughtfoughtĐấu tranhFindfoundfoundTìm kiếmFlyFlewFlownBayForgetforgotforgottenQuênForgiveforgaveforgivenTha thứFreezefrozefrozenĐóng băngGGetgotgotNhậnGivegavegivenCho, biếu, tặngGowentgoneĐiGrowgrewgrownPhát triển, gia tangHHavehadhadCóHangHungHungTreo, mắcHearheardheardNgheHidehidhiddenGiấu, trốn, ẩn nấpHithithitĐánh, đấm trúngHoldheldheldGiữ, nắmHurthurthurtLàm đau, làm tổn thươngIInputInputInputNhập, đưa vào dữ liệuInsetInsetInsetGhépKKeepkeptkeptGiữ, giữ lạiKnowknewknownBiếtLLaylaidlaidSắp đặt, bố tríLeaveleftleftRời khỏiLendlentlentVay, mượnLetletletĐể cho, cho phépLoselostlostĐánh mấtMMakemademadeLàm, chế tạoMeanmeantmeantNghĩa là, có ý địnhMeetmetmetGặp gỡMistakemistookmistakenNhầm lẫn, phạm sai lầmMisunderstandMisunderstoodMisunderstoodHiểu lầmMiswriteMiswroteMiswrittenViết saiOOvertakeovertookovertakenBắt kịp, vượtOffsetOffsetOffsetĐền bùOutputOutputOutputCho ra dữ liệu, dữ kiệnOverhearOverheardOverheardNghe trộmPPaypaidpaidTrả, nộp, thanh toánPutputputĐặt, đểPrepayPrepaidPrepaidTrả trướcPresetPresetPresetThiết lập sẵn, cài đặt sẵnQQuitquitquitThoát khỏi, rủ bỏRReadreadreadĐọcResetresetresetĐặt lại, lắp lại, khởi động lạiRideroderiddenĐi xe, cưỡi ngựaRiseroserisenMọcRunranrunChạySSaysaidsaidNóiSeesawseenNhìn, thấy, xemSeeksoughtsoughtĐi tìm, tìm kiếmSellsoldsoldBánSendsentsentGửiSetsetsetBố tríShootshotshotBắnShowshowedshownCho xem, cho thấy, bày raShutshutshutĐóng hoặc im lặngSinksanksunkChìm, hạ thấpSitsatsatNgồiSleepsleptsleptNgủSpeakspokespokenNóiSpeedspedspedTăng tốc, xúc tiến, đẩy mạnhSpendspentspentTiêu, chi tiêu, sử dụngSplitsplitsplitChia ra, tách ra hoặc chia rẽSpreadspreadspreadBày ra, trải raSpringsprangsprungNhảy, nổi lên hoặc xuất hiệnStandstoodstoodĐứngStealstolestolenĂn cắp, lấy trộmSwearsworeswornThề, hứaSwimswamswumBơiTTaketooktakenLấy, cầm, nắmTeachtaughttaughtDạyTellToldToldNóiThinkthoughtthoughtNghĩThrowthrewthrownNémUunderstandunderstoodunderstoodHiểu, nắm được ýUpsetupsetupsetLàm rối tung, làm khó chịu hoặc làm đổWWearworewornMặc quần áoWringwrungwrungVăn, siết chặtLàm thế nào để học thuộc chúng một cách dễ dàng nhấtNhư đã nói ở trên, không có một công thức nhất định nào so với những động từ này. Do đó, cách duy nhất để bạn có thể ghi nhớ và sử dụng động từ bất quy tắc là học thuộc chúng. Tuy nhiên, việc học thuộc theo cách máy móc khiến bạn không thể nhớ từ vựng một cách lâu hơn. Để giúp bạn đưa bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh này vào trí nhớ dài hạn, hãy thử áp dụng những phương pháp hiệu quả được chia sẻ dưới Học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh qua bài hátBạn có thể tận dụng Youtube để tìm những bài hát sáng tác riêng cho việc học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh. Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm kiếm những video, bài giảng về động từ bất quy tắc của các giảng viên nước ngoài và xem đi xem lại nhiều lần. Điều lặp lại này vô tình sẽ giúp não bạn ghi nhớ những gì quen thuộc, hay được học bằng âm thanh cũng hữu ích hơn vì não bạn sẽ cảm thấy không bị nhàm chán so với việc học thuộc mặt khảo video học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh qua bài hát như bên dướiNguồn Lingportal Online 2. Học qua flashcard hoặc ứng dụng thông minhTìm mua những bộ flashcard có hình ảnh liên quan đến bảng động từ bất quy tắc về học mỗi ngày. Tiện ích của việc học qua flashcard là bạn có thể học ở bất cứ nơi đâu. Vì thiết kế nhỏ gọn, dễ cầm nên việc mang theo cũng không quá bất những thế, còn có một số phương pháp hỗ trợ khác giúp bạn có thể học thuộc bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh. Không thể không kể đến là những ứng dụng hỗ trợ học tiếng Anh. Chỉ với một chiếc điện thoại thông minh có kết nối internet, bạn có thể tải rất nhiều ứng dụng học tiếng những ứng dụng giúp bạn học bằng cách phát những radio, video hướng dẫn hấp dẫn. Bạn có thể học ngay trước khi đi ngủ, bằng việc mở lên và nghe. Cách học này không chỉ giúp bạn vừa ôn lại bảng động từ bất quy tắc, mà còn luyện cả kỹ năng những ứng dụng cung cấp cho bạn những trò chơi, bộ game hay xếp hình thú vị liên quan đến bảng động từ bất quy tắc. Việc học qua trò chơi cũng sẽ mang lại cho bạn cảm giác hứng thú hơn khi học thuộc từ Ôn luyện những gì đã học cùng bạn bèHọc từ vựng phải đi đôi với thực hành. Nếu bạn không học một khóa học tiếng Anh nào bên ngoài, cách duy nhất để bạn có thể vận dụng những từ bất quy tắc này vào giao tiếp đó là nói với mình trước gương hoặc nói chuyện với bạn thực hành với bạn bè mang lại hiệu quả cao hơn vì bạn có thể được sửa những lỗi sai và nhận được những nhận xét thiết thực từ họ. Bạn có thể học thuộc và nhờ bạn bè kiểm tra lại. Hay cũng có thể cùng họ chơi những trò chơi liên quan đến bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh. Nếu người nào thắng sẽ được nhận thưởng, còn thua thì sẽ bị phạt. Làm như vậy sẽ khiến bạn trở nên siêng học hơn vì không ai muốn mình phải chịu phạt Ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh bằng việc làm thật nhiều bài tậpLàm bài tập là cách tốt nhất để có thể kiểm tra kiến thức mình đã học và mình có thể sử dụng chúng tốt hay không. Hãy cùng kiểm tra xem bạn có nhớ bảng động từ bất quy tắc đã học bên trên qua việc làm một số bài tập dưới đây 1 Nối những động từ thích hợp ở cột bên trái và cột bên phảiBe drewBegin drankBring builtBuild cameBuy broughtCome boughtDo was/wereDraw beganDrink didBài 2 Viết dạng đúng của động từ vào chỗ chấmwear → ………. → ……….………. → ……… → eatenhear → ………. →………. → cost → ……….fall → ……… → ……….………. → ………. → hitkeep → ………. → ……….……… → felt → ……….Meet → ………. → ……….……… → understood → ……….Bây giờ, hãy kiểm tra đáp án xem bạn đúng được bao nhiêu câu 1be → was/werebegin → beganbring → broughtbuild → builtbuy → boughtcome → came do → diddraw → drewdrink → drankBài 2wore … worneat … ateheard … heardcost … costfell … fallenhit … hitkept … keptfeel … feltmet … metunderstand … understoodNếu bạn chưa nắm chắc kiến thức này, hãy tìm thật nhiều bài tập hơn nữa để thực hành động từ bất quy tắc tiếng Anh tuy khá khó học. Nhưng nếu có một phương pháp hoàn hảo, bạn sẽ chinh phục được nó. Điều quan trọng hơn hết là tính kỷ luật của mỗi người. Hãy nghiêm khắc với bản thân và chăm chỉ luyện tập hơn nữa. Chắc chắn, trong thời gian ngắn, bạn sẽ hoàn toàn chinh phục được bảng động từ bất quy tắc tiếng thêmBảng tính từ bất quy tắc tiếng anh thông dụng nhấtPhân biệt cách dùng V-ing và To V trong vòng “một nốt nhạc”Phân biệt cách dùng động từ hành động và động từ tri giácĐầy đủ về cách nhận biết các loại từ trong câu tiếng AnhTổng hợp bài tập phân loại từ theo vị trí và cách cấu tạo từ vựng trong tiếng Anh Download PDFTải xuống MIỄN PHÍ ngay Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic cập nhật 2020! Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc & nhận những phần quà hấp dẫn!
360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh bạn đã nắm chắc chưa? Nếu chưa thì bài viết này đích thị dành cho bạn rồi đấy. Hãy Ms Hoa TOEIC tìm hiểu tất tần tật các động từ bất quy tắc cũng như mẹo để nhớ nhanh các động từ này nhé! Động từ bất quy tắc luôn là vấn đề nan giải với những người học tiếng Anh dù ở trình độ nào. Bởi động từ bất quy tắc rất khó học thuộc nhưng lại dễ quên. Vậy làm sao để học động từ bất quy tắc hiệu quả? Anh Ngữ Ms Hoa sẽ bật mí cho bạn mẹo học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả và dễ nhớ nhé! I. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC LÀ GÌ? Động từ bất quy tắc là gì? Động từ bất quy tắc Irregular Verbs là động từ ko có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành. Hay nói cách khác, động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo những quy tắc thông thường khi chuyển sang thì quá khứ, quá khứ hoàn thành và hiện tại hoàn thành. Khác với động từ thường Regular Verbs có thì quá khứ và quá khứ phân từ được chia ở dạng "-ed", động từ bất quy tắc thường gặp có dạng quá khứ và quá khứ phân từ không thống nhất. >>> ĐỪNG BỎ LỠ Cách phát âm đuôi ED chuẩn chỉnh nhất không phải ai cũng biết Động từ thường Regular Verbs Động từ bất quy tắc Irregular Verbs Có dạng quá khứ và quá khứ phân từ luôn kết thúc bằng “-ed” Có dạng quá khứ và quá khứ phân từ không tuân theo bất cứ một quy tắc nào Ex hiện tại → quá khứ → quá khứ phân từ - walk → walked → walked đi bộ - listen → listened → listened nghe - play → played → played chơi Ex hiện tại → quá khứ → quá khứ phân từ - be → was/ were → been - go → went → gone đi - get → got → got/gotten có Câu bị động chính là một trong những dạng câu mà các bạn sẽ bắt gặp động từ bất quy tắc nhiều nhất đấy, bạn đừng chủ quan nhé! II. BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH Ngoài những mẹo nhỏ trên để học và nhớ các động từ bất quy tắc hay gặp, chúng ta cũng không còn cách nào hơn là học thuộc các động từ khác. Bằng cách học liên tục và vận dụng tiếng Anh không ngừng nghỉ, các bạn sẽ có thể sử dụng động từ bất quy tắc một cách nhuần nhuyễn và thành thục. Không chỉ đơn giản là việc học thuộc lòng như một chú vẹt, bạn cần ứng dụng các từ này linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để có thể in sâu vào trí nhớ. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ và thông dụng nhất STT Động từ nguyên mẫu V1 Thể quá khứ V2 Quá khứ phân từ V3 Nghĩa của động từ 1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại 2 arise arose arisen phát sinh 3 awake awoke awoken đánh thức, thức 4 be was/were been thì, là, bị, ở 5 bear bore borne mang, chịu đựng 6 become became become trở nên 7 befall befell befallen xảy đến 8 begin began begun bắt đầu 9 behold beheld beheld ngắm nhìn 10 bend bent bent bẻ cong 11 beset beset beset bao quanh 12 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ 13 bid bid bid trả giá 14 bind bound bound buộc, trói 15 bleed bled bled chảy máu 16 blow blew blown thổi 17 break broke broken đập vỡ 18 breed bred bred nuôi, dạy dỗ 19 bring brought brought mang đến 20 broadcast broadcast broadcast phát thanh 21 build built built xây dựng 22 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy 23 buy bought bought mua 24 cast cast cast ném, tung 25 catch caught caught bắt, chụp 26 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi 27 choose chose chosen chọn, lựa 28 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai 29 cleave clave cleaved dính chặt 30 come came come đến, đi đến 31 cost cost cost có giá là 32 crow crew/crewed crowed gáy gà 33 cut cut cut cắn, chặt 34 deal dealt dealt giao thiệp 35 dig dug dug dào 36 dive dove/ dived dived lặn, lao xuống 37 draw drew drawn vẽ, kéo 38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy 39 drink drank drunk uống 40 drive drove driven lái xe 41 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở 42 eat ate eaten ăn 43 fall fell fallen ngã, rơi 44 feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi 45 feel felt felt cảm thấy 46 fight fought fought chiến đấu 4 find found found tìm thấy, thấy 7 flee fled fled chạy trốn 48 fling flung flung tung; quang 49 fly flew flown bay 50 forbear forbore forborne nhịn 51 forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán 52 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán 53 foresee foresaw forseen thấy trước 54 foretell foretold foretold đoán trước 55 forget forgot forgotten quên 56 forgive forgave forgiven tha thứ 57 forsake forsook forsaken ruồng bỏ 58 freeze froze frozen làm đông lại 59 get got got/ gotten có được 60 gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng 61 gird girt/ girded girt/ girded đeo vào 62 give gave given cho 63 go went gone đi 64 grind ground ground nghiền, xay 65 grow grew grown mọc, trồng 66 hang hung hung móc lên, treo lên 67 hear heard heard nghe 68 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên 69 hide hid hidden giấu, trốn, nấp 70 hit hit hit đụng 71 hurt hurt hurt làm đau 72 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm 73 input input input đưa vào máy điện toán 74 inset inset inset dát, ghép 75 keep kept kept giữ 76 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ 77 knit knit/ knitted knit/ knitted đan 78 know knew known biết, quen biết 79 lay laid laid đặt, để 80 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo 81 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua 82 learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết 83 leave left left ra đi, để lại 84 lend lent lent cho mượn vay 85 let let let cho phép, để cho 86 lie lay lain nằm 87 light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng 88 lose lost lost làm mất, mất 89 make made made chế tạo, sản xuất 90 mean meant meant có nghĩa là 91 meet met met gặp mặt 92 mislay mislaid mislaid để lạc mất 93 misread misread misread đọc sai 94 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả 95 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn 96 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm 97 mow mowed mown/ mowed cắt cỏ 98 outbid outbid outbid trả hơn giá 99 outdo outdid outdone làm giỏi hơn 100 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn 111 output output output cho ra dữ kiện 112 outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá 113 outsell outsold outsold bán nhanh hơn 114 overcome overcame overcome khắc phục 115 overeat overate overeaten ăn quá nhiều 116 overfly overflew overflown bay qua 117 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng 118 overhear overheard overheard nghe trộm 119 overlay overlaid overlaid phủ lên 120 overpay overpaid overpaid trả quá tiền 121 overrun overran overrun tràn ngập 122 oversee oversaw overseen trông nom 123 overshoot overshot overshot đi quá đích 124 oversleep overslept overslept ngủ quên 125 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp 126 overthrow overthrew overthrown lật đổ 127 pay paid paid trả tiền 128 prove proved proven/proved chứng minh tỏ 129 put put put đặt; để 130 read / riːd / read /red / read / red / đọc 131 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại 132 redo redid redone làm lại 133 remake remade remade làm lại; chế tạo lại 134 rend rent rent toạc ra; xé 135 repay repaid repaid hoàn tiền lại 136 resell resold resold bán lại 137 retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm 138 rewrite rewrote rewritten viết lại 139 rid rid rid giải thoát 140 ride rode ridden cưỡi 141 ring rang rung rung chuông 142 rise rose risen đứng dậy; mọc 143 run ran run chạy 144 saw sawed sawn cưa 145 say said said nói 146 see saw seen nhìn thấy 147 seek sought sought tìm kiếm 148 sell sold sold bán 149 send sent sent gửi 150 sew sewed sewn/sewed may 151 shake shook shaken lay; lắc 152 shear /ʃɪər ; ʃɪr / sheared shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/ xén lông Cừu 153 shed shed shed rơi; rụng 154 shine shone shone chiếu sáng 155 shoot shot shot bắn 156 show showed shown/ showed cho xem 157 shrink shrank shrunk co rút 158 shut shut shut đóng lại 159 sing sang sung ca hát 160 sink sank sunk chìm; lặn 161 sit sat sat ngồi 162 slay slew slain sát hại; giết hại 163 sleep slept slept ngủ 164 slide slid slid trượt; lướt 165 sling slung slung ném mạnh 166 slink slunk slunk lẻn đi 167 smell smelt smelt ngửi 168 smite smote smitten đập mạnh 169 sow sowed sown/ sewed gieo; rải 170 speak spoke spoken nói 171 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt 172 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần 173 spend spent spent tiêu sài 174 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra 175 spin spun/ span spun quay sợi 176 spit spat spat khạc nhổ 177 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng 178 spread spread spread lan truyền 179 spring sprang sprung nhảy 180 stand stood stood đứng 181 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng 182 steal stole stolen đánh cắp 183 stick stuck stuck ghim vào; đính 184 sting stung stung châm ; chích; đốt 185 stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi 186 strew strewed strewn/ strewed rắc , rải 187 stride strode stridden bước sải 188 strike struck struck đánh đập 189 string strung strung gắn dây vào 190 strive strove striven cố sức 191 swear swore sworn tuyên thệ 192 sweep swept swept quét 193 swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng 194 swim swam swum bơi lội 195 swing swung swung đong đưa 196 take took taken cầm ; lấy 197 teach taught taught dạy ; giảng dạy 198 tear tore torn xé; rách 199 tell told told kể ; bảo 200 think thought thought suy nghĩ 201 throw threw thrown ném ; liệng 202 thrust thrust thrust thọc ;nhấn 203 tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp 204 unbend unbent unbent làm thẳng lại 204 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn 206 undergo underwent undergone kinh qua 207 underlie underlay underlain nằm dưới 208 underpay underpaid underpaid trả lương thấp 209 undersell undersold undersold bán rẻ hơn 210 understand understood understood hiểu 211 undertake undertook undertaken đảm nhận 212 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm 213 undo undid undone tháo ra 214 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông 215 unwind unwound unwound tháo ra 216 uphold upheld upheld ủng hộ 217 upset upset upset đánh đổ; lật đổ 218 wake woke/ waked woken/ waked thức giấc 219 waylay waylaid waylaid mai phục 220 wear wore worn mặc 221 weave wove/ weaved woven/ weaved dệt 222 wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn 223 weep wept wept khóc 224 wet wet / wetted wet / wetted làm ướt 225 win won won thắng ; chiến thắng 226 wind wound wound quấn 227 withdraw withdrew withdrawn rút lui 228 withhold withheld withheld từ khước 229 withstand withstood withstood cầm cự 230 work worked worked rèn sắt, nhào nặng đất 231 wring wrung wrung vặn ; siết chặt 232 write wrote written viết Bạn có thể học và Download đầy đủ 360 động từ bất quy tắc dưới đây nhé III. MỘT SỐ MẸO KHI HỌC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC Tuy là động từ bất quy tắc nhưng cũng có một số "quy tắc ngầm" nhất định áp dụng cho một số lượng giới hạn những động từ. Tuy rằng trong số tới hơn 600 động từ bất quy tắc, số lượng những động từ nằm trong "quy tắc ngầm" này không phải là quá nhiều. Nhưng nếu nắm chắc những quy tắc này và vận dụng một cách hợp lý, chúng cũng có thể phần nào giúp các bạn học tiếng Anh thuận lợi hơn. Trước hết, bạn cần nhớ V1 là động từ ở dạng nguyên thể. V2 là động từ ở dạng quá khứ. V3 là động từ ở dạng quá khứ phân từ. - 1. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "d" Example feed V1 → fed V2 → fed V3 nuôi dạy, cho ăn. overfeed V1 → overfed V2 → overfed or overfied V3 cho ăn quá. bleed V1 → bled V2 → bled V3 làm chảy máu. breed V1 → bred V2 → bred V3 sanh, nuôi dạy. 2. Động từ V1 có tận cùng là "ay" thì V2, V3 là "aid" Example say V1 → said V2 → said V3 nói. gainsay V1 → gainsaid V2 → gainsaid V3 chối cãi. lay V1 → laid V2 → laid V3 đặt để. waylay V1 → waylaid V2 → waylaid V3 rình rập, ngóng chờ. mislay V1 → mislaid V2 → mislaid V3 để thất lạc. 3. Động từ V1 có tận cùng là "d" thì V2, V3 là "t" Example bendV1 → bent V2 → bent V3 uốn cong. sendV1 → sent V2 → sent V3 gửi. 4. Động từ V1 có tận cùng là "ow" thì V2 là "ew", V3 là "own" Example Know V1 → knew V2 → known V3 hiểu biết. Blow V1 → blew V2 → blown V3 thổi. Grow V1 → grew V2 → grown V3 mọc, trồng. Crow V1 → crew V2 → crown or crewed V3 gà gáy. Throw V1 → threw V2 → thrown V3 liệng, ném, quăng. Foreknow V1 → foreknew V2 → forekown V3 biết trước. 5. Động từ V1 có tận cùng là "ear" thì V2 là "ore", V3 là "orn" Example bear V1 → bore V2 → borne V3 mang, chịu sanh đẻ. forbear V1 → forbore V2 → forborne V3 nhịn, chịu đựng. swear V1 → swore V2 → sworne V3 thề thốt. tear V1 → tore V2 → torne V3 xé rách. *** Động từ Hear là ngoại lệ Hear V1 → heard V2 → heard V3 6. Động từ V1 có nguyên âm "i" thì V2 là "a", V3 là "u" Example begin V1 → began V2 → begun V3 bắt đầu. drink V1 → drank V2 → drunk V3 uống. sing V1 → sang V2 → sung V3 hát. sink V1 → sank V2 → sunk V3 chuồn, lôi đi. spring V1 → sprang V2 → sprung V3 vùng. stink V1 → stank V2 → stunk V3 bay mù trời. ring V1 → rang V2 → rung V3 rung chuông. 7. Động từ có V1 tận cùng là "m" hoặc "n" thì V2, V3 giống nhau và thêm "t" Example Burn V1 → burnt V2 → burnt V3 đốt cháy. Dream V1 → dreamt V2 → dreamt V3 mơ, mơ mộng. Lean V1 → leant V2 → leant V3 dựa vào. Learn V1 → learnt V2 → learnt V3 học. Mean V1 → meant V2 → meant V3 ý nghĩa, ý muốn nói. Để có thể sử dụng bảng động từ bất quy tắc, không còn cách nào khác là bạn phải ghi nhớ cách chuyển đổi. Anh ngữ Ms Hoa hi vọng rằng bảng thống kê trên sẽ giúp ích nhiều được cho các bạn. Ngoài ra, nếu bạn muốn luyện thi TOEIC và được tư vấn lộ trình học miễn phí cũng như khóa học phù hợp với năng lực cũng như mục tiêu của bản thân, hãy đăng ký form dưới đây dể được cô Hoa tư vấn nhé. >>> TÌM HIỂU NGAY THI HIỆN TẠI ĐƠN - CẤU TRÚC, CÁCH DÙNG, BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN – CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN PAST SIMPLE - CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM
cách học bảng đông từ bất quy tắc