các trường cao trung ở nhật bản

Du học tại trường Cao đẳng nghề Nhật Bản , còn được gọi là Senmon, có nghĩa là học tại một trường cao đẳng nghề ở Đất nước Sakura. Hệ thống senmon là một hệ thống giáo dục tương tự như hệ thống đại học và cao đẳng thông thường, trong đó các khóa học sẽ [ĐỐNG ĐA - HN] GIAO HÀNG NHANH TUYỂN DỤNG 📣📣Vị trí: Business Developer Executive (Nhân viên phát triển thị trường) 🎯1. Quyền lợi- Mức lương cạnh tranh, thưởng theo doanh thu- Lương tháng thứ 13, thưởng quý, năm, doanh số.- Cơ hội và lộ trình thăng tiến rõ ràng.2. Yêu cầu công việc- Trình độ Cao đẳng trở lên Nằm tại thủ đô Bắc ghê của Trung Quốc, trên đây làngôi trường đh đầu tiêncủa quốc gia tỷ dân này. Cố gắng thể, ngôi trường được ra đời bởi chính phủ nước nhà vào năm 1898., Đại học tập Bắc tởm là ngôi trường đại học đất nước toàn diện thứ nhất ở china và là cơ quan cai quản giáo dục cao bước 1: Mở Trình khởi chạy Minecraft. Bước 2: ..Bên phải của nút chơi chọn Bản phát hành mới nhất. Bước 3: Nếu có, trò chơi sẽ tải xuống các bản cập nhật mới nhất. 2. Cập nhật Minecraft trên iOS và Android. bước 1: Mở ứng dụng Shop Google Play và App Store. Bước 2: Ấn Trường Cao Trung Karasuno (tiếng Nhật: 烏野 (からすの) 高校 (こうこう) Karasuno Kōkō) là một trường Cao Trung ở tỉnh Miyagi. Karasuno có đồng phục và quy định về đồng phục giống như hầu hết các trường học tại Nhật Bản. Đồng phục nam gồm có gakuran màu đen, áo sơ mi trắng, áo len màu kem và quần đen. Nữ Hiện nay, chiều cao trung bình của nam giới Nhật Bản là 1m72, nữ giới 1m58, thuộc nhóm các quốc gia cao nhất châu Á. Trong khi đó, người Việt chúng ta chỉ cao 1m68 đối với nam và 1m56 đối với nữ (số liệu mới nhất năm 2020), thấp hơn 4cm đối với nam và 2cm đối với nữ Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi Bankso Vn. Trường cao đẳng trong tiếng Nhật tandai 短大、たんだい. Đây là trường đào tạo trình độ sau trung học nhưng thấp hơn bậc đại học gọi là hệ cao đẳng. Một số trường cao đẳng tại Nhật. Trường cao đẳng trong tiếng Nhật là tandai 短大、たんだい. Cao đẳng là trường đào tạo trình độ sau trung học nhưng thấp hơn bậc đại học gọi là bậc cao đẳng, hệ cao đẳng. Cao đẳng là trường đào tạo trình độ sau trung học nhưng thấp hơn bậc đại học gọi là bậc cao đẳng, hệ cao đẳng. Các mẫu câu liên quan đến trường cao đẳng. 大阪短大3年生です。 Osaka tandai san nensei desu. Tôi là sinh viên năm ba của trường cao đẳng Osaka. ホーチミンには多くの短大があります。 Hōchimin ni wa ōku no tandai ga arimasu. Ở Hồ Chí Minh thì có rất nhiều trường cao đẳng. ミラさんは来年東京短大に入学する予定です。 Mira-san wa rainen Tōkyō tandaini nyūgaku suru yotei desu. Chị Mira dụ định là năm sau sẽ thi vào trường cao đẳng Tokyo. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến trường cao đẳng. 公立学校 Kōritsu gakkō Trường công. 私立学校 Shiritsu gakkō Trường tư thục. 専攻 Senkō Chuyên ngành. 入学する nyugaku suru Nhập học. 書類 shorui Hồ sơ. 接続された setsuzoku sareta Liên thông. 手続き tetsuzuki Thủ tục. 入場料 Nyūjō-ryō Xét tuyển. 卒業する Sotsugyō suru Tốt nghiệp. 短時間のトレーニング Tanjikan no torēningu Đào tạo ngắn hạn. Bài viết trường cao đẳng trong tiếng Nhật được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật SGV. Nguồn Trường Cao Trung Karasuno tiếng Nhật 烏野 からすの 高校 こうこう Karasuno Kōkō là một trường Cao Trung ở tỉnh Miyagi. Đồng phục[] Karasuno có đồng phục và quy định về đồng phục giống như hầu hết các trường học tại Nhật Bản. Đồng phục nam gồm có gakuran màu đen, áo sơ mi trắng, áo len màu kem và quần đen. Nữ sinh thì cũng có áo sơ mi trắng, áo len kem nhưng mặc cùng áo blazer đen, nơ màu đỏ được thắt lên cổ và váy xám. Tuy nhiên, vì nhiều học sinh không mặc áo len, mặc áo phông thay vì áo sơ mi nên có lẽ quy định đồng phục ở trường Karasuno không được thực hiện một cách nghiêm túc. Đồng phục của đội bóng chuyền nam. Đồng phục của câu lạc bộ bóng chuyền nam là đồ thể thao màu đen còn các chi tiết có màu trắng tên trường, tên thương hiệu tài trợ. Khi luyện tập hằng ngày, mọi người thường mặc áo phông trắng được in chữ “Karasuno High School” ở phía bên ngực trái, hoặc mặc áo sweater màu kem có thương hiệu “ICS” phía bên ngực phải. Đồng phục thể dục của trường có màu đỏ đô. Các thành viên mặc áo phông trắng, quần đùi đen trong các trận đấu tập và thường mặc một chiếc áo bib màu vàng hoặc đỏ. Trong các trận đấu chính thức, hầu hết các thành viên đều mặc đồng phục thi đấu màu đen cam. Libero có đồng phục màu cam với các chi tiết màu đen. Riêng trận đấu với Inarizaki đội mặc đồng phục màu cam để khán giả tránh nhầm lẫn. Đồng phục câu lạc bộ bóng chuyền nữ gồm có áo thi đấu màu đen và quần đùi với các chi tiết màu trắng. Libero có đồng phục màu trắng với các chi tiết màu đen. Trường học[] Mỗi khối ở Karasuno có 5 lớp, lớp 4 và lớp 5 là lớp chọn. Một tiết học kéo dài 50 phút và có 10 phút để ra chơi giữa mỗi tiết. Các môn học đã được dạy là Anh Văn, Văn học Nhật Bản hiện đại, Toán và Vật Lý. Đa số cựu học sinh sẽ tiếp tục học ở các lớp cao hơn hoặc đi làm sau khi tốt nghiệp. Cần 40 điểm hoặc trên để qua môn qua bài kiểm tra, tại Nhật thang điểm đánh giá là 100 điểm. Học sinh nào thi trượt phải học phụ đạo vào cuối tuần, kèm theo đó là một bài kiểm tra lại. Cần 80 hoặc trên để đậu bài kiểm tra lại, học sinh phải thi cho đến khi đủ điểm qua môn. [] 467 ra khỏi 702 Đại học ở Nhật Bản Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Nhật Bản Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Nhật Bản - Nature Index - Top 100 Institutions in Sciences Asia Pacific University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject Tokyo Medical and Dental University - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo Toán học ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking Kyoto University - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo - URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject University of Tokyo - THE World University Rankings by Subject University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo Bảng xếp hạng đại học Nhật Bản 2023 1 University of Tokyo Mức độ hài lòng của học viên / 1264 đánh giá Xếp hạng đại học 29 1 39 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 1 23 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 1 81 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 2 Kyoto University Mức độ hài lòng của học viên / 801 đánh giá Xếp hạng đại học 45 2 68 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 2 36 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 2 140 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 3 Osaka University Mức độ hài lòng của học viên / 423 đánh giá Xếp hạng đại học 39 4 251 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 4 68 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 4 286 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 4 Tokyo Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 543 đánh giá Xếp hạng đại học 28 6 301 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 3 55 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 7 360 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 5 Nagoya University Mức độ hài lòng của học viên / 299 đánh giá Xếp hạng đại học 34 5 301 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 6 112 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 5 333 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 6 Hokkaido University Mức độ hài lòng của học viên / 973 đánh giá Xếp hạng đại học 38 7 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 8 141 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 8 432 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 7 Kyushu University Mức độ hài lòng của học viên / 119 đánh giá Xếp hạng đại học 42 8 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 7 135 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 6 349 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 8 Tohoku University Mức độ hài lòng của học viên / 264 đánh giá Xếp hạng đại học 36 3 201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 5 79 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 3 286 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 9 Keio University Mức độ hài lòng của học viên / 612 đánh giá Xếp hạng đại học 43 18 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 9 197 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 10 517 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 10 University of Tsukuba Mức độ hài lòng của học viên / 430 đánh giá Xếp hạng đại học 45 10 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 11 312 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 9 432 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 11 Waseda University Mức độ hài lòng của học viên / 1914 đánh giá Xếp hạng đại học 43 37 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 10 205 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 11 579 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 12 Hiroshima University Mức độ hài lòng của học viên / 186 đánh giá Xếp hạng đại học 41 16 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 12 338 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 13 667 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 13 Kobe University Mức độ hài lòng của học viên / 61 đánh giá Xếp hạng đại học 33 20 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 13 363 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 12 583 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 14 Chiba University Mức độ hài lòng của học viên / 190 đánh giá Xếp hạng đại học 28 23 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 15 490 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 18 835 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 15 Tokyo Medical and Dental University Mức độ hài lòng của học viên / 427 đánh giá Xếp hạng đại học 19 9 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 14 392 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 20 884 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 146 đánh giá Xếp hạng đại học 41 27 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 21 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 23 1060 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 17 Okayama University Mức độ hài lòng của học viên / 180 đánh giá Xếp hạng đại học 27 31 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 22 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 14 750 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 18 Yokohama City University Mức độ hài lòng của học viên / 130 đánh giá Xếp hạng đại học 36 12 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 16 501 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 19 835 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 19 Tokyo University of Science Mức độ hài lòng của học viên / 72 đánh giá Xếp hạng đại học 39 71 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 38 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 26 1095 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 20 Kumamoto University Mức độ hài lòng của học viên / 124 đánh giá Xếp hạng đại học 30 28 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 25 651 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 22 1049 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 21 Nagasaki University Mức độ hài lòng của học viên / 85 đánh giá Xếp hạng đại học 14 53 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 19 571 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 27 1136 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 22 Osaka Metropolitan University Mức độ hài lòng của học viên / 124 đánh giá Xếp hạng đại học 28 55 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 23 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 25 1085 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 23 Tokyo Metropolitan University Xếp hạng đại học 18 35 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 29 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 15 757 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 24 Tokyo University of Agriculture and Technology Mức độ hài lòng của học viên / 30 đánh giá Xếp hạng đại học 14 69 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 30 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 34 1309 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 25 Hitotsubashi University Mức độ hài lòng của học viên / 227 đánh giá Xếp hạng đại học 10 17 531 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 175 590 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 10 151 QS Employability Rankings [Đã đăng 23 tháng 9, 2021] Bảng xếp hạng môn học 26 Ritsumeikan University Mức độ hài lòng của học viên / 344 đánh giá Xếp hạng đại học 31 56 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 27 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 45 1438 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 27 Niigata University Mức độ hài lòng của học viên / 150 đánh giá Xếp hạng đại học 21 30 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 18 561 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 24 1066 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 28 Gifu University Mức độ hài lòng của học viên / 183 đánh giá Xếp hạng đại học 15 43 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 20 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 39 1381 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 29 Shinshu University Mức độ hài lòng của học viên / 50 đánh giá Xếp hạng đại học 32 63 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 36 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 21 984 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 30 Yokohama National University Mức độ hài lòng của học viên / 256 đánh giá Xếp hạng đại học 23 40 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 33 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 52 1526 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 31 Tokushima University Mức độ hài lòng của học viên / 38 đánh giá Xếp hạng đại học 18 68 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 28 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 43 1431 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 32 Gunma University Mức độ hài lòng của học viên / 48 đánh giá Xếp hạng đại học 30 44 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 24 651 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 60 1589 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 33 Kagoshima University Mức độ hài lòng của học viên / 109 đánh giá Xếp hạng đại học 12 101 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 26 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 36 1350 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 34 Yamaguchi University Mức độ hài lòng của học viên / 138 đánh giá Xếp hạng đại học 30 90 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 32 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 49 1494 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 35 Tokai University Mức độ hài lòng của học viên / 80 đánh giá Xếp hạng đại học 33 67 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 44 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 31 1184 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 36 Kyushu Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 79 đánh giá Xếp hạng đại học 15 50 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 41 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 42 1431 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 37 Sophia University Mức độ hài lòng của học viên / 657 đánh giá Xếp hạng đại học 17 80 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 37 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 129 531 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 38 Saitama University Mức độ hài lòng của học viên / 197 đánh giá Xếp hạng đại học 12 76 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 43 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 64 1627 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 39 Nagoya Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 128 đánh giá Xếp hạng đại học 12 113 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 42 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 69 1658 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 40 Kyoto Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 192 đánh giá Xếp hạng đại học 11 108 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 40 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 80 1767 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 41 Doshisha University Mức độ hài lòng của học viên / 1522 đánh giá Xếp hạng đại học 11 95 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 39 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 93 1873 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 42 Juntendo University Mức độ hài lòng của học viên / 280 đánh giá Xếp hạng đại học 19 17 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 33 1233 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 18 385 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 43 Kwansei Gakuin University Mức độ hài lòng của học viên / 621 đánh giá Xếp hạng đại học 12 106 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 47 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 86 1803 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 44 Rikkyo University Mức độ hài lòng của học viên / 641 đánh giá Xếp hạng đại học 10 32 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 49 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 135 537 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 45 Meiji University Xếp hạng đại học 11 109 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 48 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 82 1774 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 46 Shibaura Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 219 đánh giá Xếp hạng đại học 20 61 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 50 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 156 558 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 47 Ehime University Mức độ hài lòng của học viên / 21 đánh giá Xếp hạng đại học 29 41 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 35 1346 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 77 478 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 48 Yamagata University Mức độ hài lòng của học viên / 78 đánh giá Xếp hạng đại học 21 38 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 50 1522 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 89 491 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 49 Kitasato University Mức độ hài lòng của học viên / 29 đánh giá Xếp hạng đại học 12 48 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 56 1570 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 34 441 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 50 International Christian University Mức độ hài lòng của học viên / 98 đánh giá Xếp hạng đại học 20 34 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 12 12 THE Japan University Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 24 tháng 3, 2022] 32 271 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 51 The University of Electro-Communications Mức độ hài lòng của học viên / 120 đánh giá Xếp hạng đại học 13 42 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 53 1535 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 119 518 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 52 University of Occupational and Environmental Health, Japan Mức độ hài lòng của học viên / 129 đánh giá Xếp hạng đại học 10 11 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 29 1172 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 44 450 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 53 University of Toyama Mức độ hài lòng của học viên / 92 đánh giá Xếp hạng đại học 28 73 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 37 1357 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 46 454 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 54 Aoyama Gakuin University Xếp hạng đại học 10 86 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 45 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 160 561 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 55 Nihon University Mức độ hài lòng của học viên / 435 đánh giá Xếp hạng đại học 8 40 1381 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 33 440 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 145 141 THE Japan University Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 24 tháng 3, 2022] Bảng xếp hạng môn học 56 Nagoya City University Mức độ hài lòng của học viên / 135 đánh giá Xếp hạng đại học 20 54 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 70 1675 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 31 438 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 57 Tottori University Mức độ hài lòng của học viên / 58 đánh giá Xếp hạng đại học 26 87 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 62 1617 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 35 441 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 58 University of KinDAI Himeji Mức độ hài lòng của học viên / 22 đánh giá Xếp hạng đại học 13 19 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 22 417 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 71 71 THE Japan University Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 24 tháng 3, 2022] Bảng xếp hạng môn học 59 University of the Ryukyus Mức độ hài lòng của học viên / 65 đánh giá Xếp hạng đại học 24 57 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 54 1549 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 111 511 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 60 Tokyo Medical University Mức độ hài lòng của học viên / 97 đánh giá Xếp hạng đại học 9 34 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 30 1180 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 36 445 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 61 Fujita Health University Mức độ hài lòng của học viên / 51 đánh giá Xếp hạng đại học 15 15 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 38 1357 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 58 462 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 62 Mie University Mức độ hài lòng của học viên / 132 đánh giá Xếp hạng đại học 29 51 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 66 1647 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 80 479 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 63 Jikei University School of Medicine Mức độ hài lòng của học viên / 10 đánh giá Xếp hạng đại học 10 26 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 44 1431 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 57 460 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 64 Kyoto Prefectural University of Medicine Mức độ hài lòng của học viên / 79 đánh giá Xếp hạng đại học 10 29 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 57 1581 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 28 433 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 65 Shimane University Mức độ hài lòng của học viên / 75 đánh giá Xếp hạng đại học 23 77 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 75 1712 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 86 487 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 66 Kochi University Mức độ hài lòng của học viên / 66 đánh giá Xếp hạng đại học 10 104 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 59 1589 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 97 500 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 67 University of Yamanashi Mức độ hài lòng của học viên / 62 đánh giá Xếp hạng đại học 12 39 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 72 1686 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 78 479 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 68 Saga University Xếp hạng đại học 10 58 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 68 1653 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 101 504 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 69 Teikyo University Mức độ hài lòng của học viên / 36 đánh giá Xếp hạng đại học 21 65 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 47 1489 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 62 464 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 70 University of Miyazaki Mức độ hài lòng của học viên / 92 đánh giá Xếp hạng đại học 10 111 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 71 1677 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 92 494 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Nhật Bản Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế Mã điện thoại quốc gia +81 Tôn giáo Phật giáo, Thần đạo 90% Kitô giáo 2% Người vô thần, thuyết bất khả tri và chưa được phân loại 7% Tôn giáo khác đạo Hồi, Đức tin Baha'i 1% Những thành phố lớn nhất ở Nhật Bản 1. Tokyo 8,300,000 2. Yokohoma 3,600,000 3. Osaka 2,600,000 4. Nagoya 2,200,000 5. Sapporo 1,900,000 Sân bay quốc tế lớn nhất tại Nhật Bản Narita International Airport NRT Hành khách/Năm; 3 Ga cuối; 63 km từ trung tâm thành phố Tokyo Bản đồ với các điểm đến đại học ở Nhật Bản đứng nhất tại Nhật Bản trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 133 xếp hạng các trường đại học. Trong số tất cả các trường đại học trong Nhật Bản Kyoto University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả52 bảng xếp hạng nơiKyoto University được liệt kê University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Khoa học tự nhiên -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . Tokyo Medical and Dental University được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Y học & Sức khỏe -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTokyo Medical and Dental University . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Ngôn ngữ & Văn học -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Kỹ Thuật -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Toán Toán học. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Nông nghiệp -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Khoa học máy tính -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Giáo dục -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Nghệ thuật thị giác & trình diễn -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tsukuba được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Khoa học thể thao -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tsukuba . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . xếp hạng nhà xuất bản Trường đại học 11087 Đã đăng 08 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings Danh tiếng học thuật 40% Danh tiếng nhà tuyển dụng 10% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20% Trích dẫn mỗi khoa 20% Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5% Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5% xem phương pháp luận Trường đại học 1001 Đã đăng 23 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings Danh dự Nhà tuyển dụng 30% Kết quả cựu sinh viên 25% Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25% Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10% Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10% xem phương pháp luận Trường đại học 150 Đã đăng 24 tháng 6, 2020 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50 Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi. Danh tiếng học thuật 40% Danh tiếng nhà tuyển dụng 10% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20% Trích dẫn mỗi khoa 20% Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5% Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5% xem phương pháp luận Trường đại học 2096 Đã đăng 08 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings Asia Danh tiếng học thuật 30% Danh tiếng nhà tuyển dụng 20% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10% Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10% Trích dẫn mỗi Báo cáo 10% xem phương pháp luận Trường đại học 6000 Đã đăng 25 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings Hiệu suất nghiên cứu 40% - Kết quả nghiên cứu 10% - Ấn phẩm chất lượng cao 10% - Ảnh hưởng 10% - Trích dẫn 10% Chất lượng giáo dục 25% Việc làm của cựu sinh viên 25% Chất lượng giảng viên 10% xem phương pháp luận Trường đại học 3718 Đã đăng 22 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking Tác động khoa học Số lượng xuất bản Hợp tác Truy cập mở Đa dạng giới tính xem phương pháp luận Trường đại học 1362 Đã đăng 16 tháng 5, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges in America, ranked by value Chất lượng giáo dục Khả năng chi trả Kết quả xem phương pháp luận Trường đại học 2059 Đã đăng 02 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers Năng suất nghiên cứu 25% - Bài báo trong 11 năm qua 10% - Bài báo năm hiện tại 15% Tác động nghiên cứu 35% - Số lần trích dẫn trong 11 năm qua 15% - Trích dẫn trong 2 năm qua 10% - Trung bình trích dẫn trong 11 năm qua 10% Nghiên cứu xuất sắc 40% - Chỉ số H trong 2 năm qua 10% - Bài báo được trích dẫn nhiều trong 11 năm qua 15% - Các bài báo năm nay trên các tạp chí có ảnh hưởng lớn 15% xem phương pháp luận Trường đại học 335 Đã đăng 20 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia Năng suất nghiên cứu 25% Tác động nghiên cứu 35% Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40% xem phương pháp luận Trường đại học 9200 Đã đăng 16 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Academic Số bài viết AC Số phân số FC Số phân số có trọng số WFC xem phương pháp luận Trường đại học 2721 Đã đăng 04 tháng 3, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings Giảng dạy 40% - Tỷ lệ Giảng viên/Sinh viên 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng cử nhân được trao 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng Tiến sĩ được trao 8% - Tỷ lệ Bằng tiến sĩ/Bằng cử nhân được trao 8% - Thế giới Danh tiếng giảng dạy 8% Nghiên cứu 40% - Trích dẫn trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Bằng tiến sĩ trên mỗi tiến sĩ được chấp nhận 8% - Tác động trích dẫn bình thường hóa 8% - Bài báo trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Danh tiếng nghiên cứu thế giới 8% Tính đa dạng quốc tế 10% - Khoa quốc tế 2% - Sinh viên quốc tế 2% - Bài báo đồng tác giả quốc tế 2% - Danh tiếng bên ngoài khu vực địa lý 2% - Cấp độ quốc tế 2% Tính bền vững về tài chính 10% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi khoa 2% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi sinh viên 2% - Thu nhập của các bài báo trên mỗi thu nhập của nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi nhân viên học tập/nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi thu nhập của tổ chức 2% xem phương pháp luận Trường đại học 1699 Đã đăng 16 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking Danh tiếng Giảng dạy 50% Danh tiếng Nghiên cứu 50% xem phương pháp luận Trường đại học 828 Đã đăng 16 tháng 9, 2020 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới 20% Trích dẫn mỗi báo cáo 20% Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20% Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20% Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12387 Đã đăng 04 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings Nghiên cứu 50% Đổi mới 30% Tính xã hội 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12016 Đã đăng 15 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking Chất lượng giáo dục 10% - Cựu sinh viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 10% Chất lượng giảng viên 40% - Nhân viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 20% - Nhà nghiên cứu được trích dẫn cao 20% Kết quả nghiên cứu 40% - Bài báo xuất bản trên tạp chí Nature và Science 20% - Bài báo được lập chỉ mục trong Chỉ số trích dẫn khoa học-Mở rộng & Chỉ số trích dẫn khoa học xã hội 20% Hiệu suất bình quân đầu người 10% xem phương pháp luận Trường đại học 829 Đã đăng 24 tháng 3, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Japan University Rankings - Times Higher Education Tài nguyên 34% Tham gia 30% giảng dạy Môi trường 20% đa dạng Kết quả 16% khả năng việc làm xem phương pháp luận Trường đại học 12328 Đã đăng 12 tháng 10, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings 30% Giảng dạy Môi trường học tập - Khảo sát danh tiếng 15% - Tỷ lệ nhân viên trên sinh viên 4,5% - Tỷ lệ tiến sĩ trên cử nhân 2,25% - Tỷ lệ tiến sĩ trên nhân viên học thuật 6% - Tổ chức thu nhập 2,25% 30% Nghiên cứu Khối lượng, Thu nhập và Danh tiếng - Khảo sát danh tiếng 18% - Thu nhập từ nghiên cứu 6% - Năng suất nghiên cứu 6% 30% Trích dẫn Ảnh hưởng của Nghiên cứu 7,5% Triển vọng Quốc tế Nhân viên, Sinh viên và Nghiên cứu - Tỷ lệ sinh viên quốc tế 2,5% - Tỷ lệ nhân viên quốc tế 2,5% - Hợp tác quốc tế 2,5% 2,5% Thu nhập ngành Chuyển giao kiến thức" xem phương pháp luận Trường đại học 735 Đã đăng 23 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global Employability University Ranking Khả năng việc làm khảo sát 100% xem phương pháp luận Trường đại học 627 Đã đăng 16 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings Nghiên cứu 66,6% Danh tiếng Giảng dạy 33,3% xem phương pháp luận Trường đại học 365 Đã đăng 19 tháng 1, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25% Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25% Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25% Danh tiếng Đại học quốc tế 25% xem phương pháp luận Trường đại học 1656 Đã đăng 01 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Giảng dạy 25% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 7,5% xem phương pháp luận Trường đại học 1428 Đã đăng 15 tháng 2, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education Giảng dạy 30% Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 2,5% xem phương pháp luận Trường đại học 100 Đã đăng 23 tháng 10, 2019 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Số Bằng sáng chế 33% Trích dẫn Bằng sáng chế 34% Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11% Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11% Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11% xem phương pháp luận Trường đại học 75 Đã đăng 01 tháng 1, 2019 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific Số bằng sáng chế Bằng sáng chế thành công Bằng sáng chế toàn cầu Trích dẫn bằng sáng chế Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học xem phương pháp luận Trường đại học 1222 Đã đăng 28 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities Biến động Xã hội Nghiên cứu Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia xem phương pháp luận Trường đại học 48010 Đã đăng 01 tháng 1, 2023 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities Tầm nhìn 50% Tính xuất sắc 35% Minh bạch 10% Hiện diện 5% xem phương pháp luận

các trường cao trung ở nhật bản